那一边 nà yībiān
volume volume

Từ hán việt: 【na nhất biên】

Đọc nhanh: 那一边 (na nhất biên). Ý nghĩa là: đâu đấy.

Ý Nghĩa của "那一边" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

那一边 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đâu đấy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 那一边

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 有 yǒu 一朵 yīduǒ 白云 báiyún

    - Bên đó có một đám mây trắng.

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 有 yǒu 一堆 yīduī 小孩儿 xiǎoháier 在 zài 过 guò 马路 mǎlù

    - Đằng kia có một đám trẻ đang qua đường.

  • volume volume

    - 在 zài 那边 nàbiān 有 yǒu 一个 yígè 银行 yínháng

    - Ở bên kia có một cái ngân hàng.

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 停着 tíngzhe 一辆 yīliàng 出租车 chūzūchē

    - Có một chiếc taxi đỗ ở đằng kia.

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 有 yǒu 一座 yīzuò 小 xiǎo 城池 chéngchí

    - Bên đó có một cái thành hào nhỏ.

  • volume volume

    - 舍友 shèyǒu 就 jiù 像 xiàng 墙头草 qiángtóucǎo 一样 yīyàng , 哪边 nǎbiān 好 hǎo 那边 nàbiān 倒 dào

    - Bạn cũng thật ba phải , chỗ nào tốt thì chạy theo đó

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 磊 lěi 着 zhe 一些 yīxiē 装饰 zhuāngshì 石 shí

    - Bên đó xếp chồng một vài hòn đá trang trí.

  • volume volume

    - 劳累 láolèi 你 nǐ 去 qù 那边 nàbiān 一趟 yītàng

    - Làm phiền bạn qua đó một chuyến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 那›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Nà , Né , Něi , Nèi , Nuó , Nuò
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SQNL (尸手弓中)
    • Bảng mã:U+90A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao