遨 áo
volume volume

Từ hán việt: 【ngao】

Đọc nhanh: 遨 (ngao). Ý nghĩa là: rong chơi. Ví dụ : - 我幻想有一天乘坐宇宙飞船在太空中遨游。 Tôi tưởng tượng một ngày du hành trong không gian trong một con tàu vũ trụ.

Ý Nghĩa của "遨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遨 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rong chơi

游玩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 幻想 huànxiǎng 有 yǒu 一天 yìtiān 乘坐 chéngzuò 宇宙飞船 yǔzhòufēichuán 在 zài 太空 tàikōng 中 zhōng 遨游 áoyóu

    - Tôi tưởng tượng một ngày du hành trong không gian trong một con tàu vũ trụ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遨

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 汪洋 wāngyáng 的 de 书海 shūhǎi 中 zhōng 遨游 áoyóu

    - Anh ấy đang bơi lội trong biển sách rộng lớn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 幻想 huànxiǎng 有 yǒu 一天 yìtiān 乘坐 chéngzuò 宇宙飞船 yǔzhòufēichuán 在 zài 太空 tàikōng 中 zhōng 遨游 áoyóu

    - Tôi tưởng tượng một ngày du hành trong không gian trong một con tàu vũ trụ.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 遨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+10 nét)
    • Pinyin: áo
    • Âm hán việt: Ngao
    • Nét bút:一一丨一フノノ一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YGSK (卜土尸大)
    • Bảng mã:U+9068
    • Tần suất sử dụng:Thấp