遥测 yáocè
volume volume

Từ hán việt: 【dao trắc】

Đọc nhanh: 遥测 (dao trắc). Ý nghĩa là: đo cự ly xa (dùng dụng cụ quang học và điện tử hiện đại để đo cự ly của những sự vật ở xa).

Ý Nghĩa của "遥测" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遥测 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đo cự ly xa (dùng dụng cụ quang học và điện tử hiện đại để đo cự ly của những sự vật ở xa)

运用现代化的电子、光学仪器对远距离的事物进行测量

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遥测

  • volume volume

    - 鬼神莫测 guǐshénmòcè

    - cực kỳ kỳ diệu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 监测 jiāncè 污染 wūrǎn

    - Họ đang giám sát ô nhiễm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 预测 yùcè 了 le 市场 shìchǎng 的 de 变化 biànhuà

    - Họ đã dự đoán sự thay đổi của thị trường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 提出 tíchū 了 le 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 猜测 cāicè

    - Họ đã đưa ra một phỏng đoán mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 能够 nénggòu 用 yòng 雷达 léidá 测定 cèdìng 快艇 kuàitǐng 的 de 方位 fāngwèi

    - Họ có thể sử dụng radar để đo định vị tàu cao tốc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 测试 cèshì 了 le 软件 ruǎnjiàn 的 de 性能 xìngnéng

    - Họ đã kiểm tra hiệu suất của phần mềm.

  • volume volume

    - 从 cóng 这里 zhèlǐ 到 dào 山顶 shāndǐng 很遥 hěnyáo

    - Từ đây đến đỉnh núi rất xa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 家 jiā 在 zài 遥远 yáoyuǎn 的 de 地方 dìfāng

    - Nhà của họ ở một nơi rất xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 测›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBON (水月人弓)
    • Bảng mã:U+6D4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+10 nét)
    • Pinyin: Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Diêu
    • Nét bút:ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YBOU (卜月人山)
    • Bảng mã:U+9065
    • Tần suất sử dụng:Cao