道根 dào gēn
volume volume

Từ hán việt: 【đạo căn】

Đọc nhanh: 道根 (đạo căn). Ý nghĩa là: đạo căn.

Ý Nghĩa của "道根" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

道根 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đạo căn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 道根

  • volume volume

    - 他 tā 压根 yàgēn 不 bù 知道 zhīdào 答案 dáàn

    - Anh ấy hoàn toàn không biết đáp án.

  • volume volume

    - 我 wǒ 压根儿 yàgēnér 不 bù 知道 zhīdào

    - Tôi căn bản là không biết.

  • volume volume

    - 这 zhè 两家 liǎngjiā 公司 gōngsī 经营 jīngyíng 理念 lǐniàn 根本 gēnběn 背道而驰 bèidàoérchí , 要 yào 怎麼 zěnme 谈 tán 合作 hézuò !

    - Triết lý kinh doanh của hai công ty này đối nghịch với nhau, làm thế nào để bàn hợp tác!

  • volume volume

    - 我 wǒ 压根儿 yàgēnér 不 bù 知道 zhīdào 他 tā 是 shì 什么 shénme 意思 yìsī

    - Tôi căn bản không hiểu ý anh ấy là gì.

  • volume volume

    - 这根 zhègēn 肠 cháng 味道 wèidao 不错 bùcuò

    - Cái xúc xích này có vị ngon.

  • volume volume

    - 你 nǐ 根本 gēnběn 不 bù 知道 zhīdào 美索不达米亚 měisuǒbùdámǐyà 是 shì 啥 shá 吧 ba

    - Bạn không thực sự biết Mesopotamia là gì.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从来 cónglái 没有 méiyǒu 与 yǔ 不同 bùtóng 频道 píndào 的 de 人 rén 根本 gēnběn 无 wú 交流 jiāoliú 和 hé 交往 jiāowǎng

    - Tôi trước nay không có qua lại hay nói chuyện cùng những người không cùng tần số.

  • volume volume

    - 这 zhè 根本 gēnběn 不是 búshì 出于 chūyú 妇道人家 fùdàorénjiā 的 de 稳重 wěnzhòng 这样 zhèyàng 做 zuò 只是 zhǐshì 满足 mǎnzú 了 le 她 tā 的 de 虚荣心 xūróngxīn

    - Điều này hoàn toàn không nằm ngoài sự ổn định của gia đình người phụ nữ, nó chỉ thỏa mãn sự phù phiếm của cô ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao