道外区 dào wài qū
volume volume

Từ hán việt: 【đạo ngoại khu】

Đọc nhanh: 道外区 (đạo ngoại khu). Ý nghĩa là: Quận Daowai của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱 | 哈尔滨 ở Hắc Long Giang.

Ý Nghĩa của "道外区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

道外区 khi là Danh từ chỉ vị trí (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quận Daowai của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱 | 哈尔滨 ở Hắc Long Giang

Daowai district of Harbin 哈爾濱|哈尔滨 [Hā ěr bīn] in Heilongjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 道外区

  • volume volume

    - 不足为外人道 bùzúwéiwàiréndào

    - không đáng nói với người ngoài

  • volume volume

    - 邪魔外道 xiémówàidào

    - tà đạo

  • volume volume

    - 他成 tāchéng 天地 tiāndì 钻故纸堆 zuàngùzhǐduī , 对于 duìyú 外面 wàimiàn 的 de 事 shì 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy cả ngày vùi đầu vào đống sách cổ, sự việc xung quanh không biết tý gì cả.

  • volume volume

    - 她 tā 刚 gāng 在 zài 三个 sāngè 街区 jiēqū 外 wài 的 de 取款机 qǔkuǎnjī 上用 shàngyòng 了 le 银行卡 yínhángkǎ

    - Cô ấy vừa sử dụng thẻ ATM ở một ngân hàng cách đó ba dãy nhà.

  • volume volume

    - 专属经济区 zhuānshǔjīngjìqū 是 shì 领海 lǐnghǎi 以外 yǐwài 并 bìng 邻接 línjiē 领海 lǐnghǎi 的 de 一个 yígè 区域 qūyù

    - Vùng đặc quyền kinh tế là vùng nằm ngoài và tiếp giáp với lãnh hải

  • volume volume

    - 你 nǐ 再 zài 客气 kèqi , 就 jiù 显得 xiǎnde 外道 wàidào 了 le

    - bạn khách sáo nữa thì tỏ ra không thân rồi.

  • volume volume

    - 学 xué 区内 qūnèi 有 yǒu 很多 hěnduō 课外活动 kèwàihuódòng

    - Trong khu học chính có nhiều hoạt động ngoại khóa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 有 yǒu 多少 duōshǎo 人会 rénhuì 去 qù 看 kàn 一部 yībù 叫 jiào 侏罗纪 zhūluójì 外套 wàitào 的 de 电影 diànyǐng

    - Tôi tự hỏi có bao nhiêu người sẽ đi xem một bộ phim có tên là Jurassic Parka.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao