道口杆 dàokǒu gān
volume volume

Từ hán việt: 【đạo khẩu can】

Đọc nhanh: 道口杆 (đạo khẩu can). Ý nghĩa là: Ba-ri-e chắn.

Ý Nghĩa của "道口杆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Ba-ri-e chắn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 道口杆

  • volume volume

    - 他 tā 口口声声 kǒukoushēngshēng 说 shuō 不 bù 知道 zhīdào

    - anh ấy luôn miệng nói không biết.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 这 zhè 道菜 dàocài 没有 méiyǒu 胃口 wèikǒu

    - Cô ấy không muốn ăn món này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 知道 zhīdào 梨子 lízi 的 de 滋味 zīwèi 就要 jiùyào 亲口 qīnkǒu 尝一尝 chángyīcháng

    - Muốn biết mùi vị của lê thì bạn phải tự mình nếm thử.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 地道 dìdào 的 de 出口 chūkǒu 开 kāi 在 zài 隐秘 yǐnmì 的 de 地方 dìfāng

    - cửa ra của đường hầm được trổ ở chỗ kín đáo.

  • volume volume

    - 瓶口 píngkǒu 上 shàng 有 yǒu 一道 yīdào 蓝色 lánsè 的 de 花边 huābiān

    - trên miệng bình có một đường viền hoa xanh.

  • - 地道 dìdào 入口 rùkǒu 就 jiù 在 zài 前面 qiánmiàn

    - Cửa vào địa đạo ngay phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 亲口答应 qīnkǒudāyìng 我 wǒ 的 de 要求 yāoqiú , 现在 xiànzài 却 què 假装 jiǎzhuāng 什么 shénme 都 dōu 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy chính mồm đồng ý với yêu cầu của tôi, giờ lại giả vờ không biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn
    • Âm hán việt: Can , Hãn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJ (木一十)
    • Bảng mã:U+6746
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao