遇见 yùjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【ngộ kiến】

Đọc nhanh: 遇见 (ngộ kiến). Ý nghĩa là: gặp; vấp phải; gặp mặt; chạm mặt. Ví dụ : - 我在超市遇见了丈母娘。 Tôi gặp mẹ chồng tôi ở siêu thị.. - 我昨天遇见了老朋友。 Tôi đã gặp một người bạn cũ hôm qua.. - 我们在街上偶然遇见了。 Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố.

Ý Nghĩa của "遇见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 4

遇见 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gặp; vấp phải; gặp mặt; chạm mặt

碰到

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 超市 chāoshì 遇见 yùjiàn 了 le 丈母娘 zhàngmǔniáng

    - Tôi gặp mẹ chồng tôi ở siêu thị.

  • volume volume

    - 我 wǒ 昨天 zuótiān 遇见 yùjiàn 了 le 老朋友 lǎopéngyou

    - Tôi đã gặp một người bạn cũ hôm qua.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 街上 jiēshàng 偶然 ǒurán 遇见 yùjiàn 了 le

    - Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 遇见

✪ 1. 偶然/ 意外 + (地) + 遇见

tình cờ gặp

Ví dụ:
  • volume

    - 我 wǒ 偶然 ǒurán 遇见 yùjiàn 了 le 大学 dàxué 同学 tóngxué

    - Tôi tình cờ gặp một người bạn đại học.

  • volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 书店 shūdiàn 偶然 ǒurán 遇见 yùjiàn 了 le

    - Chúng tôi tình cờ gặp nhau ở hiệu sách.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遇见

  • volume volume

    - 下辈子 xiàbèizi 是否 shìfǒu 还 hái 能 néng 遇见 yùjiàn 你 nǐ

    - Kiếp sau còn có thể gặp được em nữa hay không?

  • volume volume

    - 万 wàn 老师 lǎoshī , 很 hěn 高兴 gāoxīng 遇见 yùjiàn 您 nín

    - Thầy Vạn, rất vui khi được gặp thầy.

  • volume volume

    - 半路上 bànlùshàng 遇见 yùjiàn 几个 jǐgè 老朋友 lǎopéngyou , 正好 zhènghǎo 搭拌 dābàn 一起 yìqǐ 去 qù

    - giữa đường gặp mấy người bạn cũ, tiện thể cùng đi.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 没有 méiyǒu 在 zài 面包房 miànbāofáng 里 lǐ 遇见 yùjiàn 莎拉 shālā

    - Nếu tôi không gặp Sara ở tiệm bánh

  • volume volume

    - 她 tā 虽然 suīrán 性情温和 xìngqíngwēnhé 但 dàn 遇事 yùshì 很 hěn 有 yǒu 主见 zhǔjiàn

    - Mặc dù cô ấy tình tình hòa thuận nhưng khi gặp việc gì đó thì rất có chủ kiến.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 超市 chāoshì 遇见 yùjiàn 了 le 丈母娘 zhàngmǔniáng

    - Tôi gặp mẹ chồng tôi ở siêu thị.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 好 hǎo 几天 jǐtiān 都 dōu 闹 nào 天儿 tiāner , 好容易 hǎoróngyì 才 cái 遇见 yùjiàn 这么 zhème 一个 yígè 晴天 qíngtiān 儿 ér

    - mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

  • volume volume

    - 假若 jiǎruò 你 nǐ 遇见 yùjiàn 这种 zhèzhǒng 事 shì , 你 nǐ 该 gāi 怎么办 zěnmebàn

    - Giả như anh gặp phải chuyện này, anh giải quyết ra sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWLB (卜田中月)
    • Bảng mã:U+9047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao