遂昌县 suì chāng xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【toại xương huyện】

Đọc nhanh: 遂昌县 (toại xương huyện). Ý nghĩa là: Hạt Suichang ở Lishui 麗水 | 丽水 , ​​Chiết Giang.

Ý Nghĩa của "遂昌县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Suichang ở Lishui 麗水 | 丽水 , ​​Chiết Giang

Suichang county in Lishui 麗水|丽水 [Li2 shuǐ], Zhejiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遂昌县

  • volume volume

    - 他 tā 饿 è 了 le , 遂 suì 去 qù 买 mǎi 吃 chī 的 de

    - Anh ấy đói rồi, thế là đi mua đồ ăn.

  • volume

    - 项目 xiàngmù 因故 yīngù 而 ér 其事 qíshì 遂 suì 寝 qǐn

    - Dự án vì lý do nào đó mà bị đình chỉ.

  • volume

    - 他 tā 把 bǎ 县委 xiànwěi 的 de 指示 zhǐshì 念 niàn 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 愿望 yuànwàng 遂 suì 了 le

    - Ước vọng của anh ấy được như ý rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 遂 suì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 愿望 yuànwàng

    - Anh ấy đã đạt được mong muốn của mình.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 结束 jiéshù , 遂 suì 有 yǒu 新 xīn 的 de 计划 jìhuà

    - Cuộc họp kết thúc, sau đó có kế hoạch mới.

  • volume volume

    - 任县 rénxiàn 是 shì 河北 héběi 的 de 县城 xiànchéng

    - Huyện Nhậm là một huyện ở Hà Bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 是 shì 我们 wǒmen 县 xiàn 的 de 大 dà 拿 ná

    - ông ấy hiện là người có quyền trong huyện chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 昌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāng
    • Âm hán việt: Xương
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AA (日日)
    • Bảng mã:U+660C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 遂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Suí , Suì
    • Âm hán việt: Toại
    • Nét bút:丶ノ一ノフノノノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTPO (卜廿心人)
    • Bảng mã:U+9042
    • Tần suất sử dụng:Cao