通讯器 tōngxùn qì
volume volume

Từ hán việt: 【thông tấn khí】

Đọc nhanh: 通讯器 (thông tấn khí). Ý nghĩa là: Bộ đàm; máy truyền tin.

Ý Nghĩa của "通讯器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

通讯器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bộ đàm; máy truyền tin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 通讯器

  • volume volume

    - 在 zài 科威特 kēwēitè 时 shí 他们 tāmen 都 dōu 是 shì 爱国者 àiguózhě 营 yíng 的 de 通讯兵 tōngxùnbīng

    - Cả hai đều là nhân viên truyền thông của trại yêu nước ở Kuwait.

  • volume volume

    - 变频器 biànpínqì 将 jiāng 无线电 wúxiàndiàn 讯号 xùnhào 从 cóng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 转换成 zhuǎnhuànchéng 另 lìng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 的 de 电子装置 diànzǐzhuāngzhì

    - Thiết bị điện tử biến tần chuyển đổi tín hiệu radio từ một tần số sang một tần số khác.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 写 xiě 了 le 两篇 liǎngpiān 通讯 tōngxùn

    - Hôm nay anh ấy đã viết hai bài thông tin.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 了 le 篇 piān 人物 rénwù 通讯 tōngxùn

    - Anh ấy viết một bản tin về nhân vật.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 通讯社 tōngxùnshè

    - Thông tấn xã của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 就 jiù 自己 zìjǐ 观感 guāngǎn 所 suǒ 及 jí , 写些 xiěxiē 通讯 tōngxùn

    - theo sự cảm nhận của mình, viết một số tin tức, phóng sự.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 干扰器 gānrǎoqì 失效 shīxiào 你 nǐ 能 néng 重置 chóngzhì 通信 tōngxìn 系统 xìtǒng 吗 ma

    - Bạn có thể thiết lập lại viễn thông nếu bộ gây nhiễu bị vô hiệu hóa không?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 机器 jīqì 已经 yǐjīng 通过 tōngguò 了 le 试验 shìyàn

    - Máy này đã vượt qua thử nghiệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Xùn
    • Âm hán việt: Tấn
    • Nét bút:丶フフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVNJ (戈女弓十)
    • Bảng mã:U+8BAF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao