通心粉 tōngxīnfěn
volume volume

Từ hán việt: 【thông tâm phấn】

Đọc nhanh: 通心粉 (thông tâm phấn). Ý nghĩa là: mì ống; nui.

Ý Nghĩa của "通心粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

通心粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mì ống; nui

一种中心空的面条

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 通心粉

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 精心 jīngxīn 化妆 huàzhuāng 掩饰 yǎnshì 了 le 脂粉 zhīfěn 下面 xiàmiàn 岁月 suìyuè 刻下 kèxià 的 de 痕迹 hénjì

    - Bà ấy tô điểm cẩn thận để che giấu những dấu vết mà thời gian để lại dưới lớp phấn.

  • volume volume

    - 心眼儿 xīnyǎner 灵通 língtōng

    - thông minh linh hoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心气 xīnqì 窄 zhǎi , 说 shuō 不通 bùtōng

    - bụng dạ nó rất hẹp hòi, nói không được đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心 xīn 扑通 pūtōng 扑通 pūtōng 地 dì 跳 tiào

    - Tim anh ấy đập thình thịch.

  • volume volume

    - 市中心 shìzhōngxīn 交通 jiāotōng 十分 shífēn 畅通 chàngtōng

    - Giao thông trung tâm thành phố rất thông thoáng.

  • volume volume

    - 衷心 zhōngxīn 地 dì 祝愿 zhùyuàn 他 tā 考试 kǎoshì 通过 tōngguò

    - Chân thành cầu chúc anh ấy thi đỗ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 因为 yīnwèi 语言不通 yǔyánbùtōng , 只好 zhǐhǎo 用 yòng 手势 shǒushì 和 hé 其他 qítā 方法 fāngfǎ 来 lái 表达 biǎodá 心意 xīnyì

    - chúng tôi vì ngôn ngữ bất đồng, nên phải dùng tay và các cách khác để diễn tả ý muốn nói.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 已 yǐ 老大不小 lǎodàbùxiǎo , 猶 yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn , 喜欢 xǐhuan 看 kàn 卡通 kǎtōng 和 hé 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao