通年 tōngnián
volume volume

Từ hán việt: 【thông niên】

Đọc nhanh: 通年 (thông niên). Ý nghĩa là: suốt năm; cả năm; quanh năm; trọn năm.

Ý Nghĩa của "通年" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

通年 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. suốt năm; cả năm; quanh năm; trọn năm

一年到头;整年

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 通年

  • volume volume

    - 那 nà 青年 qīngnián 通过 tōngguò 每天 měitiān 给 gěi 那 nà 女子 nǚzǐ 送花 sònghuā 而 ér 向 xiàng 她 tā 求爱 qiúài

    - Người thanh niên đó đã cầu tình với cô gái đó bằng cách mỗi ngày đều đem hoa đến tặng.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 通常 tōngcháng 在 zài 每年 měinián 农历 nónglì 的 de 八月 bāyuè 十五 shíwǔ

    - Tết Trung thu thường rơi vào ngày 15 tháng 8 âm lịch hàng năm.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 通常 tōngcháng 比 bǐ 年轻人 niánqīngrén 保守 bǎoshǒu

    - Người lớn tuổi thường thì bảo thủ hơn người trẻ.

  • volume volume

    - 年初 niánchū 的 de 天气 tiānqì 通常 tōngcháng 比较 bǐjiào 寒冷 hánlěng

    - Thời tiết đầu năm thường khá lạnh.

  • volume volume

    - 末 mò 角色 juésè 通常 tōngcháng 是 shì 中年人 zhōngniánrén

    - Vai mạt thường là người đàn ông trung niên.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 前 qián , 他 tā 通过 tōngguò 了 le 大学 dàxué 入学考试 rùxuékǎoshì

    - Một năm trước, anh thi đỗ đại học.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很 hěn 流利 liúlì , 可 kě 半年前 bànniánqián 还是 háishì 一口 yīkǒu 的 de 广东话 guǎngdōnghuà 呢 ne

    - đứa bé này nói tiếng Phổ Thông rất lưu loát nhưng nửa năm về trước vẫn nói đặc giọng Quảng Đông.

  • - 在 zài 许多 xǔduō 地方 dìfāng , 结婚年龄 jiéhūnniánlíng 通常 tōngcháng 在 zài 二十多岁 èrshíduōsuì 到 dào 三十岁 sānshísuì 之间 zhījiān

    - Ở nhiều nơi, độ tuổi kết hôn thường dao động từ hai mươi đến ba mươi tuổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao