通信协定 tōngxìn xiédìng
volume volume

Từ hán việt: 【thông tín hiệp định】

Đọc nhanh: 通信协定 (thông tín hiệp định). Ý nghĩa là: giao thức liên lạc.

Ý Nghĩa của "通信协定" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

通信协定 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giao thức liên lạc

communications protocol

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 通信协定

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 签订 qiāndìng 了 le 贸易 màoyì 议定书 yìdìngshū 和 hé 支付 zhīfù 协定 xiédìng

    - hai nước đã kí kết nghị định thương mại và hiệp định chi trả.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 决定 juédìng 极端 jíduān 自信 zìxìn

    - Anh ấy cực kỳ tự tin vào quyết định của mình.

  • volume volume

    - 两国 liǎngguó 在 zài 平等互利 píngděnghùlì 的 de 基础 jīchǔ 上 shàng 订立 dìnglì 了 le 贸易协定 màoyìxiédìng

    - hai nước đã ký kết hiệp ước mậu dịch trên cơ sở bình đẳng và cùng có lợi.

  • volume volume

    - 君子协定 jūnzǐxiédìng 通常 tōngcháng 不能 bùnéng 在 zài 法律 fǎlǜ 上 shàng 得以 déyǐ 强制执行 qiángzhìzhíxíng

    - Thỏa thuận của người quý tộc thường không thể áp dụng bắt buộc theo luật pháp.

  • volume volume

    - 董事会 dǒngshìhuì 注意 zhùyì 到 dào 维持 wéichí 有效 yǒuxiào 通讯 tōngxùn 的 de 需要 xūyào , 因此 yīncǐ 决定 juédìng 建立 jiànlì 一个 yígè 新 xīn 的 de 通信网 tōngxìnwǎng

    - Ban giám đốc nhận thấy sự cần thiết để duy trì một hệ thống liên lạc hiệu quả, vì vậy quyết định thành lập một mạng thông tin mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 相信 xiāngxìn 通过 tōngguò 双方 shuāngfāng 的 de 努力 nǔlì , 交易 jiāoyì 往来 wǎnglái 定 dìng 会 huì 朝着 cháozhe 互利 hùlì 的 de 方向 fāngxiàng 发展 fāzhǎn

    - Tôi tin rằng thông qua nỗ lực của cả hai bên, giao dịch và quan hệ thương mại sẽ phát triển theo hướng cùng có lợi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 支持 zhīchí 坚定 jiāndìng 了 le 他 tā 的 de 信念 xìnniàn

    - Sự ủng hộ của họ đã làm vững niềm tin của anh ấy.

  • - 他 tā 相信 xiāngxìn 每个 měigè 人 rén 都 dōu 能 néng 通过 tōngguò 努力 nǔlì 开 kāi 财路 cáilù

    - Anh ấy tin rằng mỗi người đều có thể mở đường tài lộc thông qua sự nỗ lực

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 协›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hiệp
    • Nét bút:一丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKSC (十大尸金)
    • Bảng mã:U+534F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao