通人 tōng rén
volume volume

Từ hán việt: 【thông nhân】

Đọc nhanh: 通人 (thông nhân). Ý nghĩa là: nhà thông thái. Ví dụ : - 通人达人。 nhà thông thái.

Ý Nghĩa của "通人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

通人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà thông thái

学识渊博通晓的古今的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 通人达 tōngréndá 人 rén

    - nhà thông thái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 通人

  • volume volume

    - 仆人 púrén 唱名 chàngmíng 通报 tōngbào 史密斯 shǐmìsī 先生 xiānsheng 来访 láifǎng

    - Người hầu thông báo ông Smith đến thăm.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 天南地北 tiānnándìběi 地 dì 胡扯 húchě 了 le 一通 yítòng

    - Hai người bọn họ nói chuyện phiếm ở khắp mọi nơi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 通过 tōngguò 各种 gèzhǒng 方式 fāngshì 网罗人才 wǎngluóréncái

    - Bọn họ dùng mọi cách chiêu mộ nhân tài.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 胡扯 húchě 了 le 一通 yítòng

    - Hai người nói chuyện phiếm với nhau.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 心灵 xīnlíng 通透 tōngtòu 清澈 qīngchè 的 de 能 néng 如同 rútóng 月季花 yuèjìhuā 开 kāi 了 le 般的 bānde 美艳 měiyàn , 该 gāi 多 duō 好 hǎo !

    - Tâm hồn của một người trong suốt, trong sáng, có thể đẹp như đóa hồng nở rộ, thật tốt biết bao!

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 通过 tōngguò 自动化 zìdònghuà 扩展 kuòzhǎn 了 le 人类 rénlèi 神经系统 shénjīngxìtǒng 的 de 功能 gōngnéng 思维 sīwéi 和 hé 决断 juéduàn 的 de 才能 cáinéng

    - Con người đã mở rộng khả năng tư duy và quyết đoán của hệ thống thần kinh thông qua việc tự động hóa.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 太 tài 擅长 shàncháng 与 yǔ 人 rén 沟通 gōutōng

    - Anh ấy không giỏi giao tiếp với mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 沟通 gōutōng 技巧 jìqiǎo 非常 fēicháng 出色 chūsè , 因此 yīncǐ 他 tā 能够 nénggòu 有效 yǒuxiào 地 dì 与 yǔ 各种 gèzhǒng 人 rén 交流 jiāoliú

    - Kỹ năng giao tiếp của anh ấy rất xuất sắc, vì vậy anh ấy có thể tương tác hiệu quả với nhiều loại người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa