递减 dìjiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đệ giảm】

Đọc nhanh: 递减 (đệ giảm). Ý nghĩa là: giảm dần; đệ giảm. Ví dụ : - 劳动生产率逐步提高,产品的成本也随着递减。 năng suất lao động nâng cao dần, theo đó giá thành sản phẩm giảm dần.

Ý Nghĩa của "递减" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

递减 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giảm dần; đệ giảm

一次比一次减少

Ví dụ:
  • volume volume

    - 劳动生产率 láodòngshēngchǎnlǜ 逐步提高 zhúbùtígāo , 产品 chǎnpǐn 的 de 成本 chéngběn 也 yě 随着 suízhe 递减 dìjiǎn

    - năng suất lao động nâng cao dần, theo đó giá thành sản phẩm giảm dần.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 递减

  • volume volume

    - 递减 dìjiǎn

    - giảm dần

  • volume volume

    - 人们 rénmen 期望 qīwàng 财政 cáizhèng 大臣 dàchén 公布 gōngbù 在 zài 本 běn 年度预算 niándùyùsuàn 中 zhōng 削减 xuējiǎn 税收 shuìshōu

    - Mọi người mong đợi Bộ trưởng Tài chính công bố việc cắt giảm thuế trong ngân sách năm nay.

  • volume

    - 今年 jīnnián 的 de 利润 lìrùn 比 bǐ 去年 qùnián 减少 jiǎnshǎo 了 le 8

    - Lợi nhuận năm nay giảm 8% so với năm ngoái.

  • volume

    - 今年 jīnnián 的 de 销售 xiāoshòu 比 bǐ 去年 qùnián 减少 jiǎnshǎo 了 le 10

    - Doanh số năm nay giảm 10% so với năm ngoái.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 葡萄 pútao 因为 yīnwèi 霜降 shuāngjiàng 而 ér 大面积 dàmiànjī 减产 jiǎnchǎn

    - Sản lượng nho năm nay sụt giảm nghiêm trọng do sương giá.

  • volume volume

    - 劳动生产率 láodòngshēngchǎnlǜ 逐步提高 zhúbùtígāo , 产品 chǎnpǐn 的 de 成本 chéngběn 也 yě 随着 suízhe 递减 dìjiǎn

    - năng suất lao động nâng cao dần, theo đó giá thành sản phẩm giảm dần.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 您 nín 帮 bāng 我 wǒ 递 dì 一下 yīxià 那本书 nàběnshū

    - Phiền ngài đưa giúp tôi quyền sách đó.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚会 wǎnhuì 的 de 原定 yuándìng 节目 jiémù 不能 bùnéng 全部 quánbù 演出 yǎnchū , 真是 zhēnshi 减色 jiǎnsè 不少 bùshǎo

    - các tiết mục dự định biểu diễn trong buổi dạ hội hôm nay không thể diễn hết được, thật mất vui không ít.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 减›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giảm
    • Nét bút:丶一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIHR (戈一戈竹口)
    • Bảng mã:U+51CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 递›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Dài , Dì
    • Âm hán việt: Đái , Đệ
    • Nét bút:丶ノフ一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCNH (卜金弓竹)
    • Bảng mã:U+9012
    • Tần suất sử dụng:Cao