逐出 zhú chū
volume volume

Từ hán việt: 【trục xuất】

Đọc nhanh: 逐出 (trục xuất). Ý nghĩa là: Đuổi ra khỏi, nạng, trục. Ví dụ : - 他刚被逐出师门,这会儿正怅然若失地在墙边徘徊。 Anh ta vừa bị đuổi khỏi sư môn của mình, và bây giờ anh ta đang lang thang bên trong sự mất mát.

Ý Nghĩa của "逐出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Thuê Nhà

逐出 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. Đuổi ra khỏi

逐出,汉语词汇。拼音:zhú chū 释义:驱逐、赶出。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 被 bèi 逐出 zhúchū 师门 shīmén , 这会儿 zhèhuìer 正 zhèng 怅然若失 chàngránruòshī 地 dì 在 zài 墙边 qiángbiān 徘徊 páihuái

    - Anh ta vừa bị đuổi khỏi sư môn của mình, và bây giờ anh ta đang lang thang bên trong sự mất mát.

✪ 2. nạng

✪ 3. trục

赶走

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逐出

  • volume volume

    - 出租人 chūzūrén 可 kě 驱逐 qūzhú 不付 bùfù 租金 zūjīn 的 de 承租人 chéngzūrén

    - Chủ nhà có thể đuổi người thuê không thanh toán tiền thuê.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 叛逆 pànnì 被 bèi 逐出 zhúchū 了 le 组织 zǔzhī

    - Anh ta bị trục xuất khỏi tổ chức vì phản bội.

  • volume volume

    - 外国 wàiguó 记者 jìzhě 被 bèi 驱逐出境 qūzhúchūjìng

    - Các nhà báo nước ngoài bị trục xuất khỏi nước.

  • volume volume

    - 驱逐出境 qūzhúchūjìng

    - đuổi ra khỏi biên giới.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 斥 chì 逐出 zhúchū 国 guó

    - Anh ta bị trục xuất khỏi nước.

  • volume volume

    - 雾气 wùqì 逐渐 zhújiàn 消失 xiāoshī , 重叠 chóngdié 的 de 山峦 shānluán 一层 yīcéng 一层 yīcéng 地 dì 显现出来 xiǎnxiànchūlái

    - sương mù tan dần, hiện rõ tầng tầng lớp lớp núi non trùng điệp.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 被 bèi 逐出 zhúchū 师门 shīmén , 这会儿 zhèhuìer 正 zhèng 怅然若失 chàngránruòshī 地 dì 在 zài 墙边 qiángbiān 徘徊 páihuái

    - Anh ta vừa bị đuổi khỏi sư môn của mình, và bây giờ anh ta đang lang thang bên trong sự mất mát.

  • volume volume

    - 吵闹 chǎonào 的 de 年青人 niánqīngrén 都 dōu 已 yǐ 从 cóng 影院 yǐngyuàn 被 bèi 逐出 zhúchū 去 qù 了 le

    - Những người trẻ ồn ào đã bị đuổi ra khỏi rạp chiếu phim.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Dí , Tún , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一ノフノノノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMSO (卜一尸人)
    • Bảng mã:U+9010
    • Tần suất sử dụng:Rất cao