透水 tòushuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thấu thuỷ】

Đọc nhanh: 透水 (thấu thuỷ). Ý nghĩa là: thấm đẫm, rò rỉ nước.

Ý Nghĩa của "透水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

透水 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thấm đẫm

percolation; permeable

✪ 2. rò rỉ nước

water leak

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 透水

  • volume volume

    - 汗水 hànshuǐ 浸透 jìntòu 了 le 衬衫 chènshān

    - Mồ hôi thấm ướt áo sơ mi rồi.

  • volume volume

    - 汗水 hànshuǐ 渍 zì 透 tòu 了 le 毛巾 máojīn

    - Mồ hôi thấm ướt khăn mặt.

  • volume volume

    - 汗水 hànshuǐ 渗透 shèntòu 了 le 衣服 yīfú

    - Mồ hôi thấm vào quần áo.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 透明 tòumíng 的 de 水 shuǐ 瓶装水 píngzhuāngshuǐ

    - Cô ấy dùng bình nước trong suốt để đựng nước.

  • volume volume

    - 水晶 shuǐjīng 通体 tōngtǐ 透明 tòumíng

    - thuỷ tinh trong suốt.

  • volume volume

    - 血水 xuèshuǐ 把 bǎ 纱布 shābù 都 dōu 洇 yīn 透 tòu 了 le

    - Miếng gạc đã thấm máu rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 的 de 一双 yīshuāng 布鞋 bùxié 被 bèi 雨水 yǔshuǐ 浸透 jìntòu 了 le

    - đôi giầy vải anh ấy đi bị ướt sũng nước mưa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 累 lèi 得 dé 气喘吁吁 qìchuǎnxūxū , 衣服 yīfú 被 bèi 汗水 hànshuǐ 湿透 shītòu 了 le , 但是 dànshì 我们 wǒmen 没有 méiyǒu 放弃 fàngqì

    - Chúng tôi mệt tới thở hì hà hì hục, quần áo cũng ướt đẫm mồ hôi, nhưng chúng tôi không hề bỏ cuộc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 透›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Tòu
    • Âm hán việt: Thấu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHDS (卜竹木尸)
    • Bảng mã:U+900F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao