透析 tòuxī
volume volume

Từ hán việt: 【thấu tích】

Đọc nhanh: 透析 (thấu tích). Ý nghĩa là: thẩm tách; sự thẩm tách (hoá học); thẩm tích.

Ý Nghĩa của "透析" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

透析 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẩm tách; sự thẩm tách (hoá học); thẩm tích

渗析

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 透析

  • volume volume

    - 交心 jiāoxīn 透底 tòudǐ

    - bộc lộ tâm sự với nhau.

  • volume volume

    - 从 cóng 门缝 ménfèng 儿里 érlǐ 透出 tòuchū 一丝 yīsī 光 guāng

    - Từ khe cửa sổ lóe ra một tia sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 分析 fēnxī 得 dé 很 hěn 辟 pì 透 tòu

    - Anh ấy phân tích rất thấu đáo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 认真 rènzhēn 分析 fēnxī 问题 wèntí

    - Họ đang phân tích vấn đề một cách cẩn thận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 分析 fēnxī 材料 cáiliào 专家 zhuānjiā

    - Anh ấy là chuyên gia phân tích tư liệu.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维在 wéizài 他 tā 的 de 分析 fēnxī 中 zhōng

    - McVeigh bao gồm chín milimet này

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 透露 tòulù 了 le 秘密 mìmì 的 de 消息 xiāoxi

    - Anh ấy vô tình tiết lộ tin tức bí mật.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 剖析 pōuxī 事理 shìlǐ 十分 shífēn 透彻 tòuchè

    - bài văn này phân tích vấn đề

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 析›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHML (木竹一中)
    • Bảng mã:U+6790
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 透›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Tòu
    • Âm hán việt: Thấu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHDS (卜竹木尸)
    • Bảng mã:U+900F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao