透墒 tòu shāng
volume volume

Từ hán việt: 【thấu _】

Đọc nhanh: 透墒 (thấu _). Ý nghĩa là: độ ẩm trong đất thích hợp; độ ẩm thích hợp.

Ý Nghĩa của "透墒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

透墒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ ẩm trong đất thích hợp; độ ẩm thích hợp

土壤中所含的水分足够农作物出苗或生长的需要

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 透墒

  • volume volume

    - 雨水 yǔshuǐ 渗透 shèntòu 了 le 泥土 nítǔ

    - Nước mưa ngấm vào đất bùn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 道理 dàoli 讲透 jiǎngtòu 了 le

    - Anh ấy đã nói rõ lý do rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 透明 tòumíng 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người trong sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 想 xiǎng 确保 quèbǎo 财务 cáiwù 的 de 透明度 tòumíngdù

    - Ông ấy chỉ muốn đảm bảo sự minh bạch về tài khóa.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 参透 cāntòu 这 zhè 段 duàn 历史 lìshǐ

    - Anh ấy muốn hiểu thấu giai đoạn lịch sử này.

  • volume volume

    - 他 tā 对于 duìyú 各 gè 部分 bùfèn 的 de 工作 gōngzuò 内容 nèiróng 都 dōu 有 yǒu 透彻 tòuchè 的 de 了解 liǎojiě

    - anh ấy thông suốt nội dung công việc của các bộ phận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 研究 yánjiū 渗透 shèntòu 作用 zuòyòng

    - Họ nghiên cứu tác dụng thẩm thấu.

  • volume volume

    - 他 tā 吃透 chītòu 了 le 这 zhè 本书 běnshū 的 de 内容 nèiróng

    - Anh ấy đã hiểu rõ nội dung của cuốn sách này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYCB (土卜金月)
    • Bảng mã:U+5892
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 透›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Tòu
    • Âm hán việt: Thấu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHDS (卜竹木尸)
    • Bảng mã:U+900F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao