大逆不道 dànìbùdào
volume volume

Từ hán việt: 【đại nghịch bất đạo】

Đọc nhanh: 大逆不道 (đại nghịch bất đạo). Ý nghĩa là: đại nghịch bất đạo; đại nghịch vô đạo (tội do giai cấp phong kiến gán cho những ai chống lại sự thống trị và lễ giáo phong kiến.).

Ý Nghĩa của "大逆不道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Phim Cổ Trang

大逆不道 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đại nghịch bất đạo; đại nghịch vô đạo (tội do giai cấp phong kiến gán cho những ai chống lại sự thống trị và lễ giáo phong kiến.)

封建统治者对反抗封建统治、背叛封建礼教的人所加的重大的罪名

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大逆不道

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 是因为 shìyīnwèi 她 tā 离 lí 百慕大 bǎimùdà 一半 yíbàn 还 hái 不到 búdào

    - Tôi biết điều đó bởi vì cô ấy không ở nửa đường tới bermuda.

  • volume volume

    - 大逆不道 dànìbùdào

    - đại nghịch vô đạo

  • volume volume

    - 报道 bàodào 应 yīng 尽量 jǐnliàng 符合实际 fúhéshíjì , 不 bù 应 yīng 大事 dàshì 夸张 kuāzhāng

    - thông tin nên phù hợp thực tế, không nên thổi phồng.

  • volume volume

    - 道 dào 大 dà 不少 bùshǎo

    - không lớn cũng không nhỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 车能 chēnéng 不能 bùnéng 修好 xiūhǎo , 大不了 dàbùliǎo , 我们 wǒmen 买辆 mǎiliàng 新 xīn 的 de

    - Tớ cũng không rõ xe có sửa được không, cùng lắm thì mua chiếc mới.

  • volume volume

    - 这事 zhèshì 瞒 mán 不了 bùliǎo 人 rén , 早晚 zǎowǎn 大家 dàjiā 都 dōu 会 huì 知道 zhīdào 的 de

    - việc này giấu không nổi, sớm muộn gì mọi người cũng sẽ biết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 你 nǐ 不是 búshì 来 lái 喝 hē 我 wǒ 的 de 大吉 dàjí 岭 lǐng 红茶 hóngchá 的 de

    - Tôi không nghĩ rằng bạn ở đây vì Darjeeling của tôi.

  • volume volume

    - 住 zhù 在 zài 通衢大道 tōngqúdàdào 上 shàng 的 de 最大 zuìdà 缺点 quēdiǎn 就是 jiùshì 噪声 zàoshēng 不断 bùduàn

    - Một điểm hạn chế lớn khi sống trên con đường Thông Quảng Đại Đạo là tiếng ồn không ngừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Nì
    • Âm hán việt: Nghịch , Nghịnh
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTU (卜廿山)
    • Bảng mã:U+9006
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa