逃名 táo míng
volume volume

Từ hán việt: 【đào danh】

Đọc nhanh: 逃名 (đào danh). Ý nghĩa là: đào danh.

Ý Nghĩa của "逃名" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逃名 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đào danh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逃名

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 执 zhí 了 le 几名 jǐmíng 逃兵 táobīng

    - Những người lính đã bắt giữ vài kẻ đào ngũ.

  • volume volume

    - 三名 sānmíng 保安 bǎoān 守 shǒu 在 zài 门口 ménkǒu

    - Ba nhân viên bảo vệ đứng ở cổng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 以 yǐ 银行 yínháng 保密制度 bǎomìzhìdù 闻名 wénmíng 的 de 逃税 táoshuì 天堂 tiāntáng

    - Đó là một thiên đường thuế nổi tiếng với bí mật ngân hàng của nó.

  • volume volume

    - 这名 zhèmíng 参议员 cānyìyuán 因 yīn 逃避 táobì 缴纳 jiǎonà 所得税 suǒdeshuì 而 ér 受到 shòudào 指责 zhǐzé

    - Người tham gia hội đồng thành viên này đã bị chỉ trích vì trốn tránh thanh toán thuế thu nhập.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 糊涂 hútú , 做下 zuòxià 不名誉 bùmíngyù 的 de 蠢事 chǔnshì

    - nhất thời hồ đồ, làm chuyện ngu xuẩn

  • volume volume

    - 她 tā 由 yóu 一名 yīmíng 臭名昭著 chòumíngzhāozhù 的 de 逃犯 táofàn 亲自 qīnzì 挑选 tiāoxuǎn

    - Cô được lựa chọn bởi một kẻ đào tẩu khét tiếng

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 导游 dǎoyóu 正在 zhèngzài 解说 jiěshuō 历史 lìshǐ

    - Một hướng dẫn viên đang giải thích về lịch sử.

  • volume volume

    - 三后 sānhòu 中 zhōng 有 yǒu 一个 yígè 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Trong ba vị Vua có một người rất nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:ノ丶一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9003
    • Tần suất sử dụng:Rất cao