逃不出 táo bù chū
volume volume

Từ hán việt: 【đào bất xuất】

Đọc nhanh: 逃不出 (đào bất xuất). Ý nghĩa là: không thể thoát ra, Không thể trốn thoát. Ví dụ : - 但我们逃不出去了 Nhưng chúng ta không thể ra khỏi đây.

Ý Nghĩa của "逃不出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逃不出 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không thể thoát ra

can't get out

Ví dụ:
  • volume volume

    - 但 dàn 我们 wǒmen 逃不出 táobùchū 去 qù 了 le

    - Nhưng chúng ta không thể ra khỏi đây.

✪ 2. Không thể trốn thoát

unable to escape

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逃不出

  • volume volume

    - 不法 bùfǎ 商人 shāngrén 逃税 táoshuì 、 漏税 lòushuì

    - những người kinh doanh bất hợp pháp trốn thuế, lậu thuế.

  • volume volume

    - 一言不合 yīyánbùhé 就 jiù 出走 chūzǒu

    - đang yên đang lành bỗng rời đi

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 专情 zhuānqíng 与否 yǔfǒu 从 cóng 外表 wàibiǎo 看不出来 kànbuchūlái

    - Một người chung tình hay không không thể nhìn từ bên ngoài.

  • volume volume

    - 但 dàn 我们 wǒmen 逃不出 táobùchū 去 qù 了 le

    - Nhưng chúng ta không thể ra khỏi đây.

  • volume volume

    - 不得了 bùdéle 啦 la , 出 chū 了 le 事故 shìgù 啦 la

    - hỏng bét, nhưng xảy ra chuyện rồi!

  • volume volume

    - 万一出 wànyīchū 了 le 岔子 chàzi , 那 nà 可 kě 不得了 bùdéle

    - lỡ mà xảy ra sự cố thì nguy mất.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 汁 zhī 都 dōu 榨 zhà 不 bù 出来 chūlái 了 le

    - Một chút nước cũng ép không ra.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 出售 chūshòu 你 nǐ 正 zhèng 穿着 chuānzhe 的 de 衣服 yīfú 来 lái 清偿 qīngcháng 赌债 dǔzhài

    - Đừng bán đồ bạn đang mặc để trả tiền thua cược.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:ノ丶一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9003
    • Tần suất sử dụng:Rất cao