送中 sòng zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【tống trung】

Đọc nhanh: 送中 (tống trung). Ý nghĩa là: dẫn độ về Trung Quốc đại lục. Ví dụ : - 我们打算把你的配送中心 Chúng tôi sẽ bán các trung tâm phân phối của bạn

Ý Nghĩa của "送中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

送中 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dẫn độ về Trung Quốc đại lục

to extradite to mainland China

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 打算 dǎsuàn 把 bǎ 你 nǐ 的 de 配送 pèisòng 中心 zhōngxīn

    - Chúng tôi sẽ bán các trung tâm phân phối của bạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 送中

  • volume volume

    - 去年 qùnián 中秋 zhōngqiū 他 tā 送 sòng 我 wǒ 一盒 yīhé 月饼 yuèbǐng , 礼尚往来 lǐshàngwǎnglái , 今年 jīnnián 我 wǒ 回赠 huízèng 他 tā 几颗 jǐkē 柚子 yòuzi

    - Tết trung thu năm trước, anh ấy gửi cho tôi một hộp bánh trung thu và quà tặng, năm nay tôi đã tặng lại cho anh ấy một ít bưởi.

  • volume volume

    - 1949 年 nián 中国 zhōngguó 人民 rénmín 解放 jiěfàng 了 le 全国 quánguó

    - Năm 1949 nhân dân Trung Quốc đã giải phóng toàn quốc.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 真 zhēn 快 kuài , 在 zài 迎来送往 yíngláisòngwǎng 中 zhōng 我们 wǒmen 不经意 bùjīngyì 又 yòu 长 zhǎng 了 le 一岁 yīsuì

    - Thời gian trôi nhanh quá, vô tình chúng ta lại đón thêm tuổi mới rồi

  • volume volume

    - 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 中 zhōng 的 de 故事 gùshì , 大部分 dàbùfèn 都 dōu 有 yǒu 史实 shǐshí 根据 gēnjù

    - Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 打算 dǎsuàn 把 bǎ 你 nǐ 的 de 配送 pèisòng 中心 zhōngxīn

    - Chúng tôi sẽ bán các trung tâm phân phối của bạn

  • volume volume

    - 《 红楼梦 hónglóumèng 》 是 shì 中国 zhōngguó 文学 wénxué 的 de 经典之作 jīngdiǎnzhīzuò

    - "Hồng Lâu Mộng" là tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc.

  • volume volume

    - 命令 mìnglìng 中 zhōng 可 kě 没 méi 要求 yāoqiú 我 wǒ 任由 rènyóu 她 tā 送死 sòngsǐ

    - Tôi không được lệnh để cô ấy chết.

  • - 订单 dìngdān 备注 bèizhù 中 zhōng 可 kě 填写 tiánxiě 送货 sònghuò 时间 shíjiān 或 huò 其他 qítā 信息 xìnxī

    - Bạn có thể điền thời gian giao hàng hoặc thông tin khác trong ghi chú đơn hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao