退货单 tuìhuò dān
volume volume

Từ hán việt: 【thối hoá đơn】

Đọc nhanh: 退货单 (thối hoá đơn). Ý nghĩa là: Phiếu trả hàng.

Ý Nghĩa của "退货单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

退货单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phiếu trả hàng

退货单一般用于企业进货的商品因错误或质量等问题而需退回供应商的时候,格式固定。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退货单

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn , 我 wǒ 想 xiǎng 退货 tuìhuò

    - Ông chủ, tôi muốn trả hàng.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 贝壳 bèiké 常 cháng 被 bèi 用作 yòngzuò 简单 jiǎndān 的 de 货币 huòbì

    - Vỏ sò hay được sử dụng như một đồng tiền đơn giản.

  • volume volume

    - 货物 huòwù 连同 liántóng 清单 qīngdān 一并 yībìng 送 sòng 去 qù

    - Hàng hoá và kể cả hoá đơn cùng gởi đi cả rồi.

  • volume volume

    - 最 zuì 简单 jiǎndān 的 de 秧歌 yāngge 舞是 wǔshì 每 měi 跨 kuà 三步 sānbù 退一步 tuìyībù

    - điệu múa ương ca đơn giản nhất là cứ tiến ba bước thì lùi một bước.

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 处理 chǔlǐ 所有 suǒyǒu 的 de 退货 tuìhuò

    - Anh ấy phụ trách xử lý tất cả hàng trả lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 单据 dānjù 来 lái 换货 huànhuò

    - Bạn cần hóa đơn để đổi hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 把 bǎ 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 退货 tuìhuò

    - Anh ấy quyết định trả lại chiếc áo này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 收据 shōujù 来 lái 退货 tuìhuò

    - Tôi cần biên lai để trả hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao