退烧 tuìshāo
volume volume

Từ hán việt: 【thối thiêu】

Đọc nhanh: 退烧 (thối thiêu). Ý nghĩa là: hạ sốt; giảm sốt; hết sốt, thoái nhiệt.

Ý Nghĩa của "退烧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

退烧 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hạ sốt; giảm sốt; hết sốt

高于正常的体温降到正常也说退热

✪ 2. thoái nhiệt

高于正常的体温降到正常

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退烧

  • volume volume

    - 亨宁 hēngníng 是 shì 宾州 bīnzhōu 的 de 退休 tuìxiū 炼钢 liàngāng 工人 gōngrén

    - Henning là một công nhân luyện thép đã nghỉ hưu từ Pennsylvania.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 三丸 sānwán 退烧药 tuìshāoyào

    - Anh ấy đã uống ba viên thuốc hạ sốt.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 给 gěi 我 wǒ 开 kāi 了 le 退烧药 tuìshāoyào

    - Bác sĩ đã kê cho tôi thuốc hạ sốt.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 退缩 tuìsuō , 是 shì 个 gè 汉子 hànzi

    - Anh ấy không bao giờ lùi bước, là một hảo hán.

  • volume volume

    - 他 tā 什么 shénme 时候 shíhou 退房 tuìfáng ?

    - Khi nào anh ấy trả phòng?

  • volume volume

    - 他 tā 从政 cóngzhèng 三十年 sānshínián 之 zhī 後 hòu , 终於 zhōngyú 决定 juédìng 退出 tuìchū 政坛 zhèngtán

    - Sau ba mươi năm trong lĩnh vực chính trị, anh ấy cuối cùng đã quyết định rút lui khỏi sân chính trường.

  • volume volume

    - 吃 chī 了 le 药后 yàohòu , 她 tā 的 de 烧 shāo 退 tuì 了 le

    - Sau khi uống thuốc, cơn sốt của cô ấy giảm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 烧 shāo 退 tuì 了 le , 身体 shēntǐ 好多 hǎoduō 了 le

    - Cơn sốt của anh ấy đã giảm, cơ thể khỏe hơn nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Shāo
    • Âm hán việt: Thiêu , Thiếu
    • Nét bút:丶ノノ丶一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJPU (火十心山)
    • Bảng mã:U+70E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao