退料 tuì liào
volume volume

Từ hán việt: 【thối liệu】

Đọc nhanh: 退料 (thối liệu). Ý nghĩa là: Trả liệu.

Ý Nghĩa của "退料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

退料 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trả liệu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退料

  • volume volume

    - 黜 chù 退 tuì

    - truất về.

  • volume volume

    - 书面材料 shūmiàncáiliào

    - tài liệu văn bản.

  • volume volume

    - 事态 shìtài 的 de 发展 fāzhǎn 难以逆料 nányǐnìliào

    - diễn biến của sự việc khó mà liệu trước được.

  • volume volume

    - 中途 zhōngtú 大雨 dàyǔ , 原未 yuánwèi 料及 liàojí

    - giữa đường bị mưa to, không lường trước được.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 们 men 仔细 zǐxì 地 dì 分析 fēnxī 资料 zīliào

    - Các chuyên gia đã phân tích cẩn thận tư liệu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 退出 tuìchū 这些 zhèxiē 资料 zīliào

    - Chúng tôi cần trả lại những tài liệu này.

  • volume volume

    - 不 bù 满意 mǎnyì 的 de 东西 dōngxī 退得 tuìdé 了 le 吗 ma ?

    - Hàng không vừa ý có thể trả lại không?

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 这 zhè 木料 mùliào 会 huì 发泡 fāpào 呢 ne ?

    - Tại sao gỗ này lại bị phồng lên thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao