追问 zhuīwèn
volume volume

Từ hán việt: 【truy vấn】

Đọc nhanh: 追问 (truy vấn). Ý nghĩa là: truy vấn; truy hỏi; truy đến cùng; hỏi dồn. Ví dụ : - 追问下落 truy hỏi tung tích. - 他既然不知道,就不必再追问了。 anh ấy đã không biết, thì không cần phải truy hỏi nữa.

Ý Nghĩa của "追问" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

追问 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. truy vấn; truy hỏi; truy đến cùng; hỏi dồn

追根究底地问

Ví dụ:
  • volume volume

    - 追问 zhuīwèn 下落 xiàluò

    - truy hỏi tung tích

  • volume volume

    - 他 tā 既然 jìrán 不 bù 知道 zhīdào , 就 jiù 不必 bùbì 再 zài 追问 zhuīwèn 了 le

    - anh ấy đã không biết, thì không cần phải truy hỏi nữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 追问

  • volume volume

    - 追问 zhuīwèn 根底 gēndǐ

    - truy tìm nguồn gốc

  • volume volume

    - 追问 zhuīwèn 下落 xiàluò

    - truy hỏi tung tích

  • volume volume

    - 他 tā 既然 jìrán 不 bù 知道 zhīdào , 就 jiù 不必 bùbì 再 zài 追问 zhuīwèn 了 le

    - anh ấy đã không biết, thì không cần phải truy hỏi nữa.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 怎么 zěnme 追问 zhuīwèn , 他 tā 就是 jiùshì 不 bù 吭气 kēngqì

    - cho dù bạn cứ cố gặng hỏi, anh ấy cũng không lên tiếng.

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà 不是味儿 búshìwèiér , 就 jiù 反过来 fǎnguolái 追问 zhuīwèn

    - vừa nghe lời kỳ lạ này, liền hỏi lại ngay.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先别 xiānbié 追问 zhuīwèn 我 wǒ , 我 wǒ 还 hái 没 méi 定弦 dìngxián 呢 ne

    - anh đừng hỏi vặn tôi, tôi chưa có ý định gì cả.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 追溯 zhuīsù 这个 zhègè 问题 wèntí 的 de 根源 gēnyuán

    - Chúng ta cần truy ngược lại nguồn gốc của vấn đề này.

  • volume volume

    - 身体 shēntǐ 上 shàng 的 de 疲劳 píláo 和 hé 一些 yīxiē 健康 jiànkāng 问题 wèntí 与 yǔ 追剧 zhuījù 有关 yǒuguān

    - Sự mệt mỏi về thể chất và một số vấn đề sức khỏe có liên quan đến việc cày phim.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 追›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Duī , Tuī , Zhuī
    • Âm hán việt: Truy , Đôi
    • Nét bút:ノ丨フ一フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YHRR (卜竹口口)
    • Bảng mã:U+8FFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 问›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Wèn
    • Âm hán việt: Vấn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSR (中尸口)
    • Bảng mã:U+95EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao