追求完美 zhuīqiú wánměi
volume volume

Từ hán việt: 【truy cầu hoàn mĩ】

Đọc nhanh: 追求完美 (truy cầu hoàn mĩ). Ý nghĩa là: cầu toàn.

Ý Nghĩa của "追求完美" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

追求完美 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầu toàn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 追求完美

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 不 bù 求活 qiúhuó 得 dé 完美 wánměi 但 dàn 求活 qiúhuó 得 dé 买 mǎi 在 zài

    - Đời người, đừng tìm cách sống một cuộc sống hoàn hảo, mà hãy sống với chính mình

  • volume volume

    - 她 tā 追求 zhuīqiú 完美 wánměi 的 de 工作 gōngzuò 表现 biǎoxiàn

    - Cô ấy tìm kiếm sự hoàn hảo trong công việc.

  • volume volume

    - 复述 fùshù 的 de 时候 shíhou 也 yě 不必 bùbì 苛求 kēqiú 完美 wánměi

    - Lúc kể lại cũng không cần quá nghiêm khắc hoàn mỹ.

  • volume volume

    - 强求 qiǎngqiú 自己 zìjǐ 完美 wánměi 很 hěn 有 yǒu 压力 yālì

    - Ép buộc bản thân phải hoàn hảo gây nhiều áp lực.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 强求 qiǎngqiú 自己 zìjǐ 做到 zuòdào 完美 wánměi

    - Anh ấy thường ép buộc bản thân phải hoàn hảo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 追求 zhuīqiú 美好未来 měihǎowèilái

    - Chúng ta theo đuổi một tương lai tươi đẹp.

  • volume volume

    - 真善美 zhēnshànměi 是 shì 他 tā 永生 yǒngshēng 的 de 追求 zhuīqiú

    - chân thiện mỹ là sự theo đuổi suốt đời của anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 没 méi 办法 bànfǎ 她 tā 的 de 个性 gèxìng 就是 jiùshì 求好心切 qiúhǎoxīnqiè 要求 yāoqiú 完美 wánměi

    - Cô ấy nói, không có cách nào cả, tính cách của cô ấy là nóng lòng muốn làm tốt mọi việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 完›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMMU (十一一山)
    • Bảng mã:U+5B8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 追›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Duī , Tuī , Zhuī
    • Âm hán việt: Truy , Đôi
    • Nét bút:ノ丨フ一フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YHRR (卜竹口口)
    • Bảng mã:U+8FFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao