迫不得已 pòbùdéyǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bách bất đắc dĩ】

Đọc nhanh: 迫不得已 (bách bất đắc dĩ). Ý nghĩa là: bất đắc dĩ; cực chẳng đã; buộc lòng phải làm vậy. Ví dụ : - 我们迫不得已去看了那场歌剧. Chúng tôi buộc phải đi xem buổi opera đó.

Ý Nghĩa của "迫不得已" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迫不得已 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bất đắc dĩ; cực chẳng đã; buộc lòng phải làm vậy

迫于无奈,不由得不那样 (做)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 迫不得已 pòbùdeyǐ 去 qù 看 kàn 了 le 那场 nàchǎng 歌剧 gējù

    - Chúng tôi buộc phải đi xem buổi opera đó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迫不得已

  • volume volume

    - 万不得已 wànbùdeyǐ

    - vạn bất đắc dĩ

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 迫不得已 pòbùdeyǐ 去 qù 看 kàn 了 le 那场 nàchǎng 歌剧 gējù

    - Chúng tôi buộc phải đi xem buổi opera đó.

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 得 dé 不能自已 bùnéngzìyǐ

    - Anh ấy cười không kìm được.

  • volume volume

    - 她 tā 笑 xiào 得 dé 不能自已 bùnéngzìyǐ

    - Cô ấy cười không thể tự mình dừng lại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 这样 zhèyàng 做 zuò , 是 shì 出于 chūyú 不得已 bùdeyǐ

    - họ làm như vậy cũng là vì bất đắc dĩ mà thôi

  • volume volume

    - 玫瑰花 méiguīhuā 已经 yǐjīng 谢得 xièdé 差不多 chàbùduō 了 le

    - Hoa hồng gần như đã rụng hết.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 到 dào 了 le 迫于 pòyú 生计 shēngjì 无法 wúfǎ 避开 bìkāi 的 de 时候 shíhou , 才 cái 会 huì 不得已而为之 bùdéyǐérwéizhī

    - Chỉ khi buộc phải kiếm sống không thể tránh khỏi, đó mới là phương sách cuối cùng.

  • volume volume

    - 炒股 chǎogǔ 炒房 chǎofáng 发财 fācái 的 de 人 rén 已 yǐ 不计其数 bùjìqíshù , 想 xiǎng 发财 fācái 就 jiù 得 dé 争当 zhēngdāng 掌勺 zhǎngsháo 的 de

    - Có vô số người kiếm được nhiều tiền nhờ chứng khoán và bất động sản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Pǎi , Pò
    • Âm hán việt: Bài , Bách
    • Nét bút:ノ丨フ一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHA (卜竹日)
    • Bảng mã:U+8FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa