进场 jìn chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tiến trường】

Đọc nhanh: 进场 (tiến trường). Ý nghĩa là: để vào / vào một đấu trường (ví dụ: thể thao).

Ý Nghĩa của "进场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

进场 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để vào / vào một đấu trường (ví dụ: thể thao)

进场(approach)是2005年公布的航天科学技术名词。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 进场

  • volume volume

    - 他 tā 不顾 bùgù 危险 wēixiǎn , 冲 chōng 进 jìn 火场 huǒchǎng

    - Anh ấy bất chấp nguy hiểm, lao vào đám cháy.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 潮水般 cháoshuǐbān 拥进 yōngjìn 体育场 tǐyùchǎng

    - người dân tràn vào sân vận động.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 亏了 kuīle 你 nǐ 开车 kāichē 送 sòng 我 wǒ , 要 yào 不 bù 我 wǒ 就 jiù 进不了 jìnbùliǎo 考场 kǎochǎng 了 le

    - May mà hôm nay có anh lái xe đưa tôi đi, nếu không thì tôi vago vào trường thi được rồi

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 井然有序 jǐngrányǒuxù 地 dì 进入 jìnrù 了 le 操场 cāochǎng

    - Các học sinh tiến vào thao trường một cách trật tự lề lối

  • volume volume

    - 先 xiān 了解 liǎojiě 市场 shìchǎng , 进而 jìnér 制定 zhìdìng 策略 cèlüè

    - Tìm hiểu thị trường trước, rồi tiến tới lập chiến lược.

  • volume volume

    - 他 tā 踌躇满志 chóuchúmǎnzhì 地 dì 走进 zǒujìn 会场 huìchǎng

    - Anh ấy nghênh ngang bước vào hội trường.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 了 le 一场 yīchǎng , 眼睛 yǎnjing 都 dōu 眍 kōu 进去 jìnqù 了 le

    - anh ấy bệnh một trận, mắt lõm sâu xuống.

  • - 作为 zuòwéi 营销 yíngxiāo 专员 zhuānyuán , 她 tā 负责 fùzé 分析 fēnxī 市场 shìchǎng 数据 shùjù 并 bìng 提供 tígōng 改进 gǎijìn 方案 fāngàn

    - Là chuyên viên marketing, cô ấy chịu trách nhiệm phân tích dữ liệu thị trường và đưa ra các giải pháp cải tiến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao