近身 jìn shēn
volume volume

Từ hán việt: 【cận thân】

Đọc nhanh: 近身 (cận thân). Ý nghĩa là: cận thân.

Ý Nghĩa của "近身" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

近身 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cận thân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 近身

  • volume volume

    - 附近 fùjìn 有 yǒu 健身房 jiànshēnfáng 吗 ma

    - Gần đây có phòng gym nào không?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体 shēntǐ 最近 zuìjìn 很 hěn 糟糕 zāogāo

    - Gần đây sức khỏe của anh ấy rất tệ.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 身体 shēntǐ 欠佳 qiànjiā

    - Gần đây sức khỏe của anh ấy không được tốt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最近 zuìjìn 身体 shēntǐ 怎么样 zěnmeyàng ?

    - Sức khỏe của bạn gần đây thế nào?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体 shēntǐ 近来 jìnlái 伏 fú 了 le 许多 xǔduō

    - Sức khỏe của anh ấy gần đây giảm đi rất nhiều.

  • volume volume

    - 客人 kèrén 可以 kěyǐ 免费 miǎnfèi 使用 shǐyòng 这里 zhèlǐ 附近 fùjìn 的 de 健身 jiànshēn 室 shì

    - Khách hàng có thể sử dụng miễn phí phòng gym gần đó.

  • - 你 nǐ 身体 shēntǐ 好 hǎo 吗 ma ? 最近 zuìjìn 有没有 yǒuméiyǒu 感冒 gǎnmào ?

    - Sức khỏe của bạn thế nào? Dạo này có bị cảm không?

  • - 你 nǐ 的 de 身体 shēntǐ 最近 zuìjìn 怎么样 zěnmeyàng 了 le ? 恢复 huīfù 得 dé 好 hǎo 吗 ma ?

    - Sức khỏe của bạn dạo này sao rồi? Có hồi phục tốt không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao