近成 jìn chéng
volume volume

Từ hán việt: 【cận thành】

Đọc nhanh: 近成 (cận thành). Ý nghĩa là: hòm hòm.

Ý Nghĩa của "近成" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

近成 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hòm hòm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 近成

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 接近 jiējìn 于 yú 完成 wánchéng

    - Dự án đang đến gần hoàn thành.

  • volume volume

    - 准平原 zhǔnpíngyuán 一种 yīzhǒng 因 yīn 晚期 wǎnqī 侵蚀作用 qīnshízuòyòng 而 ér 形成 xíngchéng 的 de 近似 jìnsì 平坦 píngtǎn 的 de 地面 dìmiàn

    - Đồng bằng Châu Thổ là một loại địa hình gần như phẳng được hình thành do tác động của quá trình xói mòn muộn.

  • volume volume

    - 近年 jìnnián 公司业绩 gōngsīyèjì 成长 chéngzhǎng 势如破竹 shìrúpòzhú 迭 dié 创纪录 chuàngjìlù

    - thành tích của công ty trong năm nay đã lập kỷ lúc rồi

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成绩 chéngjì 已 yǐ 接近 jiējìn 满分 mǎnfēn

    - Điểm số của anh ấy đã gần đạt tối đa.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 学习成绩 xuéxíchéngjì 下降 xiàjiàng 了 le

    - Thành tích của anh ấy gần đây đã giảm sút.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 成立 chénglì 将近 jiāngjìn 十年 shínián 了 le

    - Công ty này đã thành lập gần 10 năm.

  • volume volume

    - 近年 jìnnián 兴起 xīngqǐ 的 de 肉 ròu 狗 gǒu 养殖 yǎngzhí 热潮 rècháo 由于 yóuyú 一些 yīxiē 农民 nóngmín 盲目 mángmù 跟风 gēnfēng 造成 zàochéng 损失 sǔnshī

    - Những năm gần đây, việc chăn nuôi chó thịt bùng phát gây thua lỗ do một số người chăn nuôi chạy theo xu hướng một cách mù quáng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 项目 xiàngmù 将近 jiāngjìn 完成 wánchéng 了 le

    - Dự án của chúng tôi sắp hoàn thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao