近似 jìnsì
volume volume

Từ hán việt: 【cận tự】

Đọc nhanh: 近似 (cận tự). Ý nghĩa là: gần như; gần giống; na ná; từa tựa; giống nhau; tựa tựa; rứa rứa; rưa rứa. Ví dụ : - 这两个地区的方音有些近似。 phương ngôn của hai vùng này hơi na ná.

Ý Nghĩa của "近似" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

近似 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gần như; gần giống; na ná; từa tựa; giống nhau; tựa tựa; rứa rứa; rưa rứa

相近或相像但不相同

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 地区 dìqū 的 de 方音 fāngyīn 有些 yǒuxiē 近似 jìnsì

    - phương ngôn của hai vùng này hơi na ná.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 近似

  • volume volume

    - 水平 shuǐpíng 巷道 hàngdào 穿过 chuānguò 矿脉 kuàngmài 或 huò 与 yǔ 矿脉 kuàngmài 平行 píngxíng 的 de 矿井 kuàngjǐng 中 zhōng 水平 shuǐpíng 或 huò 近似 jìnsì 水平 shuǐpíng 的 de 巷道 hàngdào

    - Đường hầm ngang chạy qua mạch khoáng hoặc trong các mỏ khoáng có đường hầm ngang hoặc gần ngang so với mạch khoáng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 靠近 kàojìn 那 nà 凶人 xiōngrén

    - Đừng lại gần tên ác độc đó.

  • volume volume

    - 准平原 zhǔnpíngyuán 一种 yīzhǒng 因 yīn 晚期 wǎnqī 侵蚀作用 qīnshízuòyòng 而 ér 形成 xíngchéng 的 de 近似 jìnsì 平坦 píngtǎn 的 de 地面 dìmiàn

    - Đồng bằng Châu Thổ là một loại địa hình gần như phẳng được hình thành do tác động của quá trình xói mòn muộn.

  • volume volume

    - 中共中央 zhōnggòngzhōngyāng 委员会 wěiyuánhuì 最近 zuìjìn 发布 fābù 了 le 相关 xiāngguān 指导 zhǐdǎo 纲要 gāngyào

    - Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc gần đây đã ban hành các hướng dẫn liên quan.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 地区 dìqū 的 de 方音 fāngyīn 有些 yǒuxiē 近似 jìnsì

    - phương ngôn của hai vùng này hơi na ná.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 所说 suǒshuō 的 de 琥珀 hǔpò 酒 jiǔ 是 shì 颜色 yánsè 近似 jìnsì 琥珀色 hǔpòsè 的 de 葡萄酒 pútaojiǔ

    - Những gì chúng ta gọi là rượu hổ phách là loại rượu có màu gần như màu hổ phách.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 现货 xiànhuò 中 zhōng 没有 méiyǒu 那种 nàzhǒng 颜色 yánsè 这是 zhèshì 最近 zuìjìn 似的 shìde

    - Trong kho hàng của chúng tôi không có màu sắc đó - đây là màu tương tự gần nhất.

  • volume volume

    - 看着 kànzhe 看着 kànzhe , 天空 tiānkōng 似乎 sìhū 离 lí 我 wǒ 很 hěn 近 jìn 了 le

    - Nhìn vào đó, bầu trời dường như đang ở rất gần tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 似›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì , Sì
    • Âm hán việt: Tự , Tựa
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OVIO (人女戈人)
    • Bảng mã:U+4F3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao