运用 yùnyòng
volume volume

Từ hán việt: 【vận dụng】

Đọc nhanh: 运用 (vận dụng). Ý nghĩa là: vận dụng; áp dụng; sử dụng. Ví dụ : - 医生运用药物治疗疾病。 Bác sĩ sử dụng thuốc để điều trị bệnh.. - 公司运用广告吸引顾客。 Công ty sử dụng quảng cáo để thu hút khách hàng.. - 他运用社交媒体推广产品。 Anh ấy sử dụng mạng xã hội để quảng bá sản phẩm.

Ý Nghĩa của "运用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 5 TOCFL 4

运用 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vận dụng; áp dụng; sử dụng

根据事物的特性加以利用

Ví dụ:
  • volume volume

    - 医生 yīshēng 运用 yùnyòng 药物 yàowù 治疗 zhìliáo 疾病 jíbìng

    - Bác sĩ sử dụng thuốc để điều trị bệnh.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 运用 yùnyòng 广告 guǎnggào 吸引 xīyǐn 顾客 gùkè

    - Công ty sử dụng quảng cáo để thu hút khách hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 运用 yùnyòng 社交 shèjiāo 媒体 méitǐ 推广 tuīguǎng 产品 chǎnpǐn

    - Anh ấy sử dụng mạng xã hội để quảng bá sản phẩm.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 运用

✪ 1. 运用 + 到…/起来

áp dụng một phương pháp; kỹ thuật hoặc kiến thức vào một lĩnh vực hoặc tình huống

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 将 jiāng 技术 jìshù 运用 yùnyòng 到 dào 生产线 shēngchǎnxiàn 上 shàng

    - Anh ấy áp dụng công nghệ vào dây chuyền sản xuất.

  • volume

    - 她 tā 把 bǎ 理论 lǐlùn 运用 yùnyòng 到 dào 实际 shíjì 工作 gōngzuò 中 zhōng

    - Cô ấy áp dụng lý thuyết vào công việc thực tế.

✪ 2. Động từ (开始/无法/善于/加以) + 运用

hành động hoặc khả năng sử dụng cái gì đó vào mục đích cụ thể

Ví dụ:
  • volume

    - 公司 gōngsī 开始 kāishǐ 运用 yùnyòng 新 xīn 软件 ruǎnjiàn

    - Công ty bắt đầu áp dụng phần mềm mới.

  • volume

    - 这种 zhèzhǒng 方法 fāngfǎ 无法 wúfǎ 运用 yùnyòng 在 zài 此 cǐ

    - Phương pháp này không thể áp dụng ở đây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 运用

  • volume volume

    - 你 nǐ 真 zhēn 走运 zǒuyùn 不用 bùyòng 出席 chūxí 那 nà 死气沉沉 sǐqìchénchén 的 de 招待会 zhāodāihuì

    - Bạn thật may mắn, không cần tham gia buổi tiệc đám mừng ảm đạm đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 卡车 kǎchē 运煤 yùnméi

    - Họ sử dụng xe tải để vận chuyển than.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 用 yòng 我们 wǒmen 公司 gōngsī 的 de 货运 huòyùn 代理商 dàilǐshāng 吗 ma ?

    - Bạn có muốn sử dụng dịch vụ giao nhận vận tải của công ty chúng tôi không?

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 按照 ànzhào 严格 yángé 的 de 过程 guòchéng 规则 guīzé 实现 shíxiàn 的 de 数学 shùxué 和 hé 逻辑运算 luójíyùnsuàn 的 de 通用 tōngyòng 术语 shùyǔ

    - Một thuật ngữ chung được sử dụng để thực hiện phép toán toán học và logic theo quy tắc quy trình nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 运用 yùnyòng 隐喻 yǐnyù 方面 fāngmiàn 有 yǒu 独创性 dúchuàngxìng

    - Cô ấy có sự sáng tạo trong việc sử dụng ẩn dụ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 在 zài 每个 měigè 元素 yuánsù 里 lǐ 多重 duōchóng 运用 yùnyòng 滤镜 lǜjìng

    - Bạn có thể áp dụng nhiều bộ lọc cho từng nguyên tố.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 分担 fēndān 了 le 公司 gōngsī 的 de 运营 yùnyíng 费用 fèiyòng

    - Họ chia sẻ chi phí vận hành của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 运用 yùnyòng 各种 gèzhǒng 工具 gōngjù

    - Anh ấy có thể sử dụng nhiều công cụ khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao