迎头追赶 yíngtóu zhuīgǎn
volume volume

Từ hán việt: 【nghênh đầu truy cản】

Đọc nhanh: 迎头追赶 (nghênh đầu truy cản). Ý nghĩa là: Đi trước đón đầu.

Ý Nghĩa của "迎头追赶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迎头追赶 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đi trước đón đầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迎头追赶

  • volume volume

    - 迎头痛击 yíngtóutòngjī

    - đánh đòn phủ đầu

  • volume volume

    - 他 tā 使劲 shǐjìn 地 dì 跑步 pǎobù , 追赶 zhuīgǎn 着 zhe 公交车 gōngjiāochē

    - Anh ấy chạy hết sức, để đuổi theo xe bus

  • volume volume

    - 她 tā 一直 yìzhí 跑 pǎo 着 zhe 去 qù 追赶 zhuīgǎn 那辆 nàliàng 巴士 bāshì

    - Cô ấy cứ chạy suốt để đuổi kịp chiếc xe buýt đó.

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 追赶 zhuīgǎn 普拉达 pǔlādá A 货 huò 的 de 专门 zhuānmén 训练 xùnliàn

    - Anh ta được huấn luyện để theo đuổi Prada giả.

  • volume volume

    - 她 tā 拼命 pīnmìng 追赶 zhuīgǎn 及 jí 上 shàng 大家 dàjiā

    - Cô ấy cố gắng đuổi kịp mọi người.

  • volume volume

    - 我 wǒ 劝 quàn 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 回头 huítóu

    - Tôi khuyên bạn nên cải tà quy chánh.

  • volume volume

    - 他 tā 紧 jǐn 赶 gǎn 了 le 几步 jǐbù , 追 zhuī 上 shàng 老张 lǎozhāng

    - Anh ấy bước liền mấy bước, theo kịp anh Trương.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 学习 xuéxí 刚 gāng 开头 kāitóu , 你 nǐ 现在 xiànzài 来 lái 参加 cānjiā 还 hái 赶得上 gǎnděishàng

    - Giờ học của chúng tôi vừa mới bắt đầu, bây giờ anh đến học cũng vẫn còn kịp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Qián
    • Âm hán việt: Cản
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOMJ (土人一十)
    • Bảng mã:U+8D76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yíng , Yìng
    • Âm hán việt: Nghinh , Nghênh , Nghịnh
    • Nét bút:ノフフ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YHVL (卜竹女中)
    • Bảng mã:U+8FCE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 追›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Duī , Tuī , Zhuī
    • Âm hán việt: Truy , Đôi
    • Nét bút:ノ丨フ一フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YHRR (卜竹口口)
    • Bảng mã:U+8FFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao