过重 guò zhòng
volume volume

Từ hán việt: 【quá trọng】

Đọc nhanh: 过重 (quá trọng). Ý nghĩa là: quá trọng lượng. Ví dụ : - 要洗的衣物须称过重量再放入洗衣机中. Cần cân trọng lượng quần áo trước khi đặt vào máy giặt.

Ý Nghĩa của "过重" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

过重 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quá trọng lượng

超过规定、需要或常规所要求或允许的重量超重加费

Ví dụ:
  • volume volume

    - 要 yào 洗 xǐ 的 de 衣物 yīwù 须称 xūchēng 过 guò 重量 zhòngliàng 再 zài 放入 fàngrù 洗衣机 xǐyījī 中 zhōng

    - Cần cân trọng lượng quần áo trước khi đặt vào máy giặt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过重

  • volume volume

    - 他们 tāmen 历过 lìguò 重重 chóngchóng 困 kùn

    - Họ đã trải qua vô số khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 过分 guòfèn 注重 zhùzhòng 外表 wàibiǎo , 忽视 hūshì 了 le 内涵 nèihán

    - Anh ấy quá chú trọng vào bề ngoài, bỏ qua nội dung.

  • volume volume

    - 她 tā 因 yīn 错过 cuòguò 了 le 重要 zhòngyào 的 de 机会 jīhuì 而 ér 哭泣 kūqì

    - Cô ấy khóc vì đã bỏ lỡ một cơ hội quan trọng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 错过 cuòguò 任何 rènhé 重要 zhòngyào 信息 xìnxī

    - Đừng bỏ lỡ bất kỳ thông tin quan trọng nào.

  • volume volume

    - 他 tā 错过 cuòguò 了 le 重要 zhòngyào 的 de 会议 huìyì

    - Anh ấy đã lỡ mất cuộc họp quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 错过 cuòguò 重要 zhòngyào 信息 xìnxī

    - Anh ta liên tục bỏ lỡ thông tin quan trọng.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 从 cóng 某些 mǒuxiē 方面 fāngmiàn 看 kàn , 塔塔 tǎtǎ 先生 xiānsheng 这么 zhème 德高望重 dégāowàngzhòng 是 shì 不合 bùhé 常理 chánglǐ 的 de

    - Nhưng ở một khía cạnh nào đó, thật vô lý khi ông Tata lại được đánh giá cao như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 重新 chóngxīn 来到 láidào 战斗 zhàndòu 过 guò 的 de 地方 dìfāng

    - Anh ấy ần nữa lại đến những nơi đã từng chiến đấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao