过谦 guòqiān
volume volume

Từ hán việt: 【quá khiệm】

Đọc nhanh: 过谦 (quá khiệm). Ý nghĩa là: quá khiêm tốn; quá nhún nhường; quá nhũn nhặn. Ví dụ : - 这个会由你来主持最合适,不必过谦了。 buổi họp này do anh chủ trì là hợp nhất, đừng quá khiêm tốn nữa.

Ý Nghĩa của "过谦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过谦 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quá khiêm tốn; quá nhún nhường; quá nhũn nhặn

过分谦虚 (指推让)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 会 huì 由 yóu 你 nǐ 来 lái 主持 zhǔchí 最合适 zuìhéshì , 不必 bùbì 过谦 guòqiān 了 le

    - buổi họp này do anh chủ trì là hợp nhất, đừng quá khiêm tốn nữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过谦

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 曲曲弯弯 qūqūwānwān 地 dì 流过 liúguò 河套 hétào

    - Hoàng Hà uốn khúc chảy qua Hà Sáo.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 箭 jiàn 突然 tūrán 飞 fēi 了 le 过来 guòlái

    - Một mũi tên đột nhiên bay tới.

  • volume volume

    - 一时间 yīshíjiān 方良 fāngliáng 悔过自责 huǐguòzìzé 外加 wàijiā 检讨 jiǎntǎo

    - Có khoảng thời gian , Phương Lương tự trách bản thân mình, ăn năm hối cải

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 一切办法 yīqièbànfǎ 也 yě 试过 shìguò 了 le

    - Mọi cách cũng đã thử qua rồi.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 惊雷 jīngléi 过 guò 後 hòu 狂风暴雨 kuángfēngbàoyǔ 突然 tūrán 袭 xí 来 lái

    - Sau một tiếng sấm đột ngột, gió mạnh và mưa bão đột ngột tấn công.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 会 huì 由 yóu 你 nǐ 来 lái 主持 zhǔchí 最合适 zuìhéshì , 不必 bùbì 过谦 guòqiān 了 le

    - buổi họp này do anh chủ trì là hợp nhất, đừng quá khiêm tốn nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 过 guò 许多 xǔduō 战役 zhànyì , 立下 lìxià 了 le 汗马功劳 hànmǎgōngláo , 但 dàn 他 tā 仍然 réngrán 很 hěn 谦虚 qiānxū

    - ông đã tham gia nhiều trận chiến và có nhiều cống hiến to lớn nhưng ông ấy vẫn rất khiêm tốn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 谦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+10 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiêm , Khiệm
    • Nét bút:丶フ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTXC (戈女廿重金)
    • Bảng mã:U+8C26
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao