过访 guò fǎng
volume volume

Từ hán việt: 【quá phỏng】

Đọc nhanh: 过访 (quá phỏng). Ý nghĩa là: thăm hỏi; thăm; thăm viếng.

Ý Nghĩa của "过访" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过访 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thăm hỏi; thăm; thăm viếng

访问

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过访

  • volume volume

    - 过访 guòfǎng 故人 gùrén

    - qua thăm bạn cũ

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 明天 míngtiān 过访 guòfǎng 他家 tājiā

    - Ngày mai chúng tôi đến thăm nhà anh ấy.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 箭 jiàn 突然 tūrán 飞 fēi 了 le 过来 guòlái

    - Một mũi tên đột nhiên bay tới.

  • volume volume

    - 一切办法 yīqièbànfǎ 也 yě 试过 shìguò 了 le

    - Mọi cách cũng đã thử qua rồi.

  • volume volume

    - 超过 chāoguò 四分之一 sìfēnzhīyī 的 de 受访者 shòufǎngzhě 表示 biǎoshì 想 xiǎng 做 zuò 丁克 dīngkè 族 zú

    - Hơn một phần tư số người được phỏng vấn cho biết họ muốn trở thành một "DINK"

  • volume volume

    - 我 wǒ 打算 dǎsuàn 周末 zhōumò 过访 guòfǎng 老朋友 lǎopéngyou

    - Tôi định cuối tuần đi thăm bạn cũ.

  • volume volume

    - 逢年过节 féngniánguòjié 时 shí , 我们 wǒmen 会 huì 走亲访友 zǒuqīnfǎngyǒu

    - Vào dịp lễ Tết, chúng tôi thường đi thăm người thân bạn bè.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 前 qián , 他 tā 通过 tōngguò 了 le 大学 dàxué 入学考试 rùxuékǎoshì

    - Một năm trước, anh thi đỗ đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 访›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǎng
    • Âm hán việt: Phóng , Phỏng
    • Nét bút:丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVYHS (戈女卜竹尸)
    • Bảng mã:U+8BBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao