过磷酸盐 guò línsuān yán
volume volume

Từ hán việt: 【quá lân toan diêm】

Đọc nhanh: 过磷酸盐 (quá lân toan diêm). Ý nghĩa là: Supe phốt phát; super phosphat (phân bón).

Ý Nghĩa của "过磷酸盐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过磷酸盐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Supe phốt phát; super phosphat (phân bón)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过磷酸盐

  • volume volume

    - 硫酸 liúsuān 、 盐酸 yánsuān 都 dōu 是 shì 常用 chángyòng 的 de 酸 suān

    - Axit sulfuric, axit clohidric đều là các axit thông dụng.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 过期 guòqī 的 de 酸奶 suānnǎi

    - Đó là sữa chua hết hạn.

  • volume volume

    - 酸 suān 与鹻 yǔjiǎn 反应 fǎnyìng 生成 shēngchéng 盐 yán

    - Axit phản ứng với bazơ để tạo thành muối.

  • volume volume

    - 盐酸 yánsuān 把 bǎ 衣服 yīfú 烧坏 shāohuài 了 le

    - a-xít làm cháy quần áo rồi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 穷酸 qióngsuān 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống một cuộc sống nghèo hèn.

  • volume volume

    - 酸奶 suānnǎi 经过 jīngguò 发酵 fājiào 制成 zhìchéng

    - Sữa chua được làm từ quá trình lên men.

  • volume volume

    - 土壤 tǔrǎng 里施 lǐshī 了 le 硝酸盐 xiāosuānyán 肥料 féiliào

    - Đã phân bón muối nitrat vào đất.

  • volume volume

    - 骨粉 gǔfěn 和 hé 硝酸盐 xiāosuānyán 是 shì 普通 pǔtōng 的 de 肥料 féiliào

    - Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 磷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+12 nét)
    • Pinyin: Lín , Lǐn , Lìn , Líng
    • Âm hán việt: Lân , Lấn
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRFDQ (一口火木手)
    • Bảng mã:U+78F7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao