过熟 guò shú
volume volume

Từ hán việt: 【quá thục】

Đọc nhanh: 过熟 (quá thục). Ý nghĩa là: chín muồi; quá chín; qua giai đoạn sinh trưởng.

Ý Nghĩa của "过熟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过熟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chín muồi; quá chín; qua giai đoạn sinh trưởng

已经超过充分发育或分化阶段

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过熟

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 俩 liǎ 不太熟 bùtàishú , 只 zhǐ 见面 jiànmiàn 打个招呼 dǎgèzhāohu , 没有 méiyǒu 过 guò 过 guò 话儿 huàér

    - hai chúng tôi không quen nhau lắm, chỉ chào nhau khi gặp mặt chứ chưa chuyện trò gì cả.

  • volume volume

    - 甩面 shuǎimiàn 的 de 过程 guòchéng 会 huì 把 bǎ 面条 miàntiáo 进一步 jìnyíbù 抻 chēn 长 zhǎng , 面条 miàntiáo 进 jìn 了 le 滚水 gǔnshuǐ , 几乎 jīhū 是 shì 瞬间 shùnjiān 就 jiù 熟 shú

    - Quá trình múa mì sẽ kéo dài sợi mì hơn và mì sẽ được nấu gần như ngay lập tức khi cho vào nước sôi.

  • volume volume

    - 老化 lǎohuà ; 熟化 shúhuà ; 陈化 chénhuà 使 shǐ 具有 jùyǒu 老年 lǎonián 特点 tèdiǎn 和 hé 特征 tèzhēng 的 de 人工 réngōng 过程 guòchéng

    - Quá trình nhân tạo làm cho cá nhân có đặc điểm và đặc trưng của người già: lão hóa, chín hóa và lão hóa.

  • volume volume

    - 受罪 shòuzuì 的 de 过程 guòchéng 使 shǐ 他 tā 更加 gèngjiā 成熟 chéngshú

    - Quá trình chịu khổ làm anh ấy trở nên trưởng thành hơn.

  • volume volume

    - 铁杵磨成针 tiěchǔmóchéngzhēn , 经过 jīngguò 五年 wǔnián 的 de 刻苦 kèkǔ 学习 xuéxí , 他 tā 熟练地 shúliàndì 掌握 zhǎngwò 了 le 英语 yīngyǔ

    - Có công mài sắt có ngày nên kim, sau 5 năm học tập khổ cực anh ấy đã thành thục tiếng Anh.

  • volume volume

    - 这 zhè 一带 yīdài 我熟 wǒshú 得 dé 很 hěn , 哪 nǎ 块儿 kuàiér 都 dōu 去过 qùguò

    - vùng này tôi nhớ rất rõ, mọi nơi đều đã đi qua.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 过去 guòqù 的 de 学生 xuésheng , 怪道 guàidào 觉得 juéde 眼熟 yǎnshú

    - nó là học trò cũ của tôi, thảo nào trông quen quen.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 西村 xīcūn 蹲过 dūnguò 点 diǎn , 对 duì 那里 nàlǐ 情况 qíngkuàng 很 hěn 熟悉 shúxī

    - anh ấy về thôn tây, cho nên tình hình ở đó rất quen thuộc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao