过数 guò shù
volume volume

Từ hán việt: 【quá số】

Đọc nhanh: 过数 (quá số). Ý nghĩa là: đếm rõ số lượng; đếm; tính.

Ý Nghĩa của "过数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过数 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đếm rõ số lượng; đếm; tính

(过数儿) 清点数目

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过数

  • volume volume

    - 她 tā 错过 cuòguò 的 de 次数 cìshù 不 bù 多 duō

    - Số lần cô ấy bỏ lỡ không nhiều.

  • volume volume

    - 食 shí 毕当 bìdāng 漱口 shùkǒu 数过 shùguò , 令人 lìngrén 牙齿 yáchǐ 不败 bùbài 口香 kǒuxiāng

    - Ăn uống xong thì nên súc miệng, như vậy sẽ làm cho răng miệng thơm thi hơn

  • volume volume

    - 数据 shùjù 通过 tōngguò 这个 zhègè 通道 tōngdào 传输 chuánshū

    - Dữ liệu được truyền qua kênh này.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 按照 ànzhào 严格 yángé 的 de 过程 guòchéng 规则 guīzé 实现 shíxiàn 的 de 数学 shùxué 和 hé 逻辑运算 luójíyùnsuàn 的 de 通用 tōngyòng 术语 shùyǔ

    - Một thuật ngữ chung được sử dụng để thực hiện phép toán toán học và logic theo quy tắc quy trình nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 水灾 shuǐzāi 过 guò 後 hòu 无家可归 wújiākěguī 的 de 人 rén 不计其数 bùjìqíshù

    - Sau trận lụt, có vô số người không có nhà để về.

  • volume volume

    - 参与 cānyù 人数 rénshù 超过 chāoguò 了 le 预期 yùqī

    - Số người tham gia cao hơn dự kiến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 驶过 shǐguò 数英里 shùyīnglǐ 崎岖不平 qíqūbùpíng 、 多石 duōshí 的 de 土地 tǔdì

    - Họ đã lái xe qua hàng dặm địa hình gồ ghề, nhiều đá.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 迟到 chídào 过 guò 无数次 wúshùcì 了 le

    - Anh ấy đã đến muộn vô số lần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao