过烘箱 guò hōngxiāng
volume volume

Từ hán việt: 【quá hồng tương】

Đọc nhanh: 过烘箱 (quá hồng tương). Ý nghĩa là: Máy nóng.

Ý Nghĩa của "过烘箱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过烘箱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy nóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过烘箱

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 箭 jiàn 突然 tūrán 飞 fēi 了 le 过来 guòlái

    - Một mũi tên đột nhiên bay tới.

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 惊雷 jīngléi 过 guò 後 hòu 狂风暴雨 kuángfēngbàoyǔ 突然 tūrán 袭 xí 来 lái

    - Sau một tiếng sấm đột ngột, gió mạnh và mưa bão đột ngột tấn công.

  • volume volume

    - 你 nǐ 曾 céng 在 zài 法庭 fǎtíng 上 shàng 为 wèi 这个 zhègè 投票箱 tóupiàoxiāng 辩护 biànhù 过 guò

    - Một thùng phiếu mà bạn đã tranh luận trước tòa.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 前 qián , 他 tā 通过 tōngguò 了 le 大学 dàxué 入学考试 rùxuékǎoshì

    - Một năm trước, anh thi đỗ đại học.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 快乐 kuàilè , 一会儿 yīhuìer 难过 nánguò

    - Lúc thì vui vẻ, lúc thì buồn bã.

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 就 jiù 这么 zhème 过得 guòdé 了 le

    - Một tuần cứ thế mà trôi qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Hōng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTC (火廿金)
    • Bảng mã:U+70D8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao