过点 guò diǎn
volume volume

Từ hán việt: 【quá điểm】

Đọc nhanh: 过点 (quá điểm). Ý nghĩa là: quá giờ. Ví dụ : - 他在西村蹲过点,对那里情况很熟悉。 anh ấy về thôn tây, cho nên tình hình ở đó rất quen thuộc.

Ý Nghĩa của "过点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过点 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quá giờ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 西村 xīcūn 蹲过 dūnguò 点 diǎn , 对 duì 那里 nàlǐ 情况 qíngkuàng 很 hěn 熟悉 shúxī

    - anh ấy về thôn tây, cho nên tình hình ở đó rất quen thuộc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过点

  • volume volume

    - 他 tā 只不过 zhǐbùguò 有点儿 yǒudiǎner 难过 nánguò

    - Anh ấy chỉ hơi buồn một chút.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 行动 xíngdòng 有点 yǒudiǎn 过分 guòfèn

    - Hành động của bạn hơi quá đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 要求 yāoqiú 有点 yǒudiǎn 过分 guòfèn

    - Yêu cầu của anh ấy có hơi quá đáng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 拿 ná 点 diǎn 纸巾 zhǐjīn 过来 guòlái 吗 ma ?

    - Bạn có thể mang cho tôi ít khăn giấy được không?

  • volume volume

    - 别 bié 对 duì 这点 zhèdiǎn 小 xiǎo 错误 cuòwù 过敏 guòmǐn

    - Đừng nhạy cảm với những lỗi lầm nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 他 tā 不过 bùguò 淡淡 dàndàn 几笔 jǐbǐ , 却 què 把 bǎ 这幅 zhèfú 山水 shānshuǐ 点染 diǎnrǎn 得 dé 很 hěn 有 yǒu 神韵 shényùn

    - chỉ chấm phá đơn sơ vài nét nhưng anh ấy đã làm cho bức tranh sơn thuỷ này trở nên rất có thần.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 起得 qǐdé 过早 guòzǎo , 午饭 wǔfàn 后 hòu 有点儿 yǒudiǎner 发困 fākùn

    - Hôm nay dậy sớm quá, sau khi ăn cơm trưa hơi buồn ngủ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这回 zhèhuí 要 yào 不 bù 拿出 náchū 点 diǎn 真章儿 zhēnzhāngér 来 lái , 他们 tāmen 不会 búhuì 放过 fàngguò 你 nǐ

    - lần này anh không có hành động cụ thể nào thì họ không tha cho anh đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao