过户账 guòhù zhàng
volume volume

Từ hán việt: 【quá hộ trướng】

Đọc nhanh: 过户账 (quá hộ trướng). Ý nghĩa là: Sổ đăng ký sang tên (cổ phiếu), sổ chuyên nhượng (cổ phiếu).

Ý Nghĩa của "过户账" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过户账 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sổ đăng ký sang tên (cổ phiếu), sổ chuyên nhượng (cổ phiếu)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过户账

  • volume volume

    - 她 tā 一 yī 小时 xiǎoshí 前 qián 把 bǎ 所有 suǒyǒu 钱 qián 转到 zhuǎndào 了 le 一个 yígè 离岸 líàn 账户 zhànghù

    - Cô ấy đã chuyển tất cả tiền vào một tài khoản nước ngoài một giờ trước.

  • volume volume

    - 不要 búyào 翻过去 fānguòqù 的 de 老账 lǎozhàng 了 le

    - đừng nên nhắc lại những chuyện xảy ra đã lâu rồi.

  • volume volume

    - 保质保量 bǎozhìbǎoliàng 为 wèi 用户 yònghù 提供 tígōng 信得过 xìndéguò 产品 chǎnpǐn

    - Đảm bảo chất lượng và số lượng để cung cấp cho người dùng những sản phẩm đáng tin cậy

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 注册 zhùcè 了 le 公司 gōngsī 的 de 新 xīn 账户 zhànghù

    - Anh ấy đã đăng ký tài khoản mới của công ty.

  • volume volume

    - 从 cóng 流水账 liúshuǐzhàng 过录 guòlù 到 dào 总账 zǒngzhàng 上 shàng

    - Sao chép từ sổ thu chi hàng ngày vào sổ chính.

  • volume volume

    - 她 tā 忘记 wàngjì 了 le 账户 zhànghù 密码 mìmǎ

    - Cô ấy quên mật khẩu tài khoản.

  • volume volume

    - 她 tā 打入 dǎrù 了 le 一大笔钱 yīdàbǐqián 到 dào 她 tā 的 de 账户 zhànghù 里 lǐ

    - Cô ấy đã gửi một số tiền lớn vào tài khoản của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 银行 yínháng 开 kāi 了 le 一个 yígè 账户 zhànghù

    - Tôi đã mở một tài khoản trong ngân hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 账›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPO (月人心人)
    • Bảng mã:U+8D26
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao