达拉斯 dálāsī
volume volume

Từ hán việt: 【đạt lạp tư】

Đọc nhanh: 达拉斯 (đạt lạp tư). Ý nghĩa là: Dallas. Ví dụ : - 我要搬去达拉斯了 Tôi đang chuyển đến Dallas.. - 你为什么会在达拉斯 Tại sao bạn thậm chí còn ở Dallas?. - 我会尽快赶去达拉斯 Tôi sẽ đến Dallas nhanh nhất có thể.

Ý Nghĩa của "达拉斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

达拉斯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dallas

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我要 wǒyào 搬 bān 去 qù 达拉斯 dálāsī 了 le

    - Tôi đang chuyển đến Dallas.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 会 huì 在 zài 达拉斯 dálāsī

    - Tại sao bạn thậm chí còn ở Dallas?

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 尽快 jǐnkuài 赶 gǎn 去 qù 达拉斯 dálāsī

    - Tôi sẽ đến Dallas nhanh nhất có thể.

  • volume volume

    - 卡罗琳 kǎluólín 要 yào 留在 liúzài 达拉斯 dálāsī 了 le

    - Caroline đang ở Dallas

  • volume volume

    - 达拉斯 dálāsī 分部 fēnbù 在 zài 追查 zhuīchá 此事 cǐshì

    - Bộ phận Dallas đang tham gia vào đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 达拉斯

  • volume volume

    - 伍德 wǔdé 福德 fúdé 想 xiǎng 让 ràng 我们 wǒmen 混进 hùnjìn 这个 zhègè 叫 jiào 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 的 de 公司 gōngsī

    - Vì vậy, Woodford muốn chúng tôi đột nhập vào công ty có tên Atlas Tech này.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 搬 bān 去 qù 达拉斯 dálāsī 了 le

    - Tôi đang chuyển đến Dallas.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 尽快 jǐnkuài 赶 gǎn 去 qù 达拉斯 dálāsī

    - Tôi sẽ đến Dallas nhanh nhất có thể.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 会 huì 在 zài 达拉斯 dálāsī

    - Tại sao bạn thậm chí còn ở Dallas?

  • volume volume

    - 卡罗琳 kǎluólín 要 yào 留在 liúzài 达拉斯 dálāsī 了 le

    - Caroline đang ở Dallas

  • volume volume

    - 达拉斯 dálāsī 分部 fēnbù 在 zài 追查 zhuīchá 此事 cǐshì

    - Bộ phận Dallas đang tham gia vào đó.

  • volume volume

    - 卡蒂 kǎdì 刚才 gāngcái 吐 tǔ 她 tā 普拉达 pǔlādá 上 shàng 了 le

    - Kati chỉ thích Prada của cô ấy!

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 追赶 zhuīgǎn 普拉达 pǔlādá A 货 huò 的 de 专门 zhuānmén 训练 xùnliàn

    - Anh ta được huấn luyện để theo đuổi Prada giả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 达›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Dá , Tà , Tì
    • Âm hán việt: Thế , Đạt
    • Nét bút:一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+8FBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao