边地 biān dì
volume volume

Từ hán việt: 【biên địa】

Đọc nhanh: 边地 (biên địa). Ý nghĩa là: vùng biên cương; vùng biên giới; nơi xa xôi.

Ý Nghĩa của "边地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

边地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vùng biên cương; vùng biên giới; nơi xa xôi

边远的地区

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 边地

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 刺溜 cīliū 刺溜 cīliū 地 dì 从 cóng 耳边 ěrbiān 擦过去 cāguòqù

    - đạn rít líu chíu bên tai.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 边疆地区 biānjiāngdìqū

    - Anh ấy sống ở khu vực biên giới.

  • volume volume

    - 她 tā 一边 yībiān 听 tīng 音乐 yīnyuè 一边 yībiān 扫地 sǎodì

    - Cô ấy vừa nghe nhạc vừa quét sàn.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 边 biān 鄙 bǐ 地区 dìqū

    - Anh ấy sống ở vùng biên giới xa xôi.

  • volume volume

    - 旁边 pángbiān 是 shì 草地 cǎodì

    - Bên cạnh là bãi cỏ.

  • volume volume

    - 周边 zhōubiān 的 de 地区 dìqū 正在 zhèngzài 开发 kāifā

    - Khu vực xung quanh đang được phát triển.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 被 bèi 逐出 zhúchū 师门 shīmén , 这会儿 zhèhuìer 正 zhèng 怅然若失 chàngránruòshī 地 dì 在 zài 墙边 qiángbiān 徘徊 páihuái

    - Anh ta vừa bị đuổi khỏi sư môn của mình, và bây giờ anh ta đang lang thang bên trong sự mất mát.

  • volume volume

    - 她 tā 衣袖 yīxiù 翻飞 fānfēi 一颗 yīkē 小石头 xiǎoshítou 好巧 hǎoqiǎo 不巧 bùqiǎo 地 dì 滚落 gǔnluò 到 dào 尹 yǐn 挽脚 wǎnjiǎo 边 biān

    - Tay áo cô phất phơ, và một viên đá nhỏ vô tình lăn xuống chân Yi Vãn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao