边哭边说 biān kū biān shuō
volume volume

Từ hán việt: 【biên khốc biên thuyết】

Đọc nhanh: 边哭边说 (biên khốc biên thuyết). Ý nghĩa là: tỉ tê.

Ý Nghĩa của "边哭边说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

边哭边说 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỉ tê

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 边哭边说

  • volume volume

    - 她 tā 一边 yībiān 纳 nà 鞋底 xiédǐ , 一边 yībiān 和 hé 婆婆 pópó 说 shuō 白话 báihuà

    - cô ấy vừa khâu đế giầy vừa nói chuyện nhà với mẹ chồng

  • volume volume

    - 第三个 dìsāngè 女号 nǚhào 安静 ānjìng 的 de 坐在 zuòzài 一边 yībiān , 两眼 liǎngyǎn 空洞 kōngdòng 什么 shénme 也 yě 没 méi 说 shuō

    - Số nữ thứ ba lặng lẽ ngồi ở một bên, ánh mắt trống rỗng không nói gì.

  • volume volume

    - 别人 biérén 在 zài 旁边 pángbiān 悄悄 qiāoqiāo 说话 shuōhuà

    - Người khác nói chuyện thầm bên cạnh.

  • volume volume

    - 这话 zhèhuà 说 shuō 得 dé 还 hái 靠 kào 边儿 biāner

    - câu nói này còn có lý.

  • volume volume

    - 林肯 línkěn 将会 jiānghuì 一边 yībiān 说 shuō 着 zhe 印地语 yìndìyǔ 一边 yībiān 喝 hē 南方 nánfāng 的 de 薄荷 bòhé 饮料 yǐnliào

    - Abraham Lincoln sẽ nói tiếng Hindi và uống cốc bạc hà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 旁边 pángbiān 一站 yīzhàn , 再也 zàiyě 不说 bùshuō 什么 shénme

    - nó đứng bên cạnh không nói tiếng nào.

  • volume volume

    - 旁边 pángbiān 的 de 人 rén 听到 tīngdào 有人 yǒurén 在 zài 说 shuō 他 tā , 他 tā 偷偷地 tōutōudì 白 bái 了 le 大家 dàjiā 一眼 yīyǎn

    - Chàng trai bên cạnh nghe thấy có người nói về mình, anh ấy liền liếc trộm mọi người một cái.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 没 méi 意见 yìjiàn , 她 tā 那边 nàbiān 就 jiù 好 hǎo 说 shuō 了 le

    - chỉ cần anh không có ý kiến, cô ấy cũng đồng ý mà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIK (口口戈大)
    • Bảng mã:U+54ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao