辛酸 xīnsuān
volume volume

Từ hán việt: 【tân toan】

Đọc nhanh: 辛酸 (tân toan). Ý nghĩa là: chua xót; cay chua; chua cay, toan khổ. Ví dụ : - 辛酸的泪。 giọt nước mắt chua xót

Ý Nghĩa của "辛酸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

辛酸 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chua xót; cay chua; chua cay

辣和酸,比喻痛苦悲伤

Ví dụ:
  • volume volume

    - 辛酸 xīnsuān 的 de 泪 lèi

    - giọt nước mắt chua xót

✪ 2. toan khổ

艰苦

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辛酸

  • volume volume

    - 饱尝 bǎocháng 辛酸 xīnsuān 苦痛 kǔtòng

    - nếm đủ cay chua khổ đau

  • volume volume

    - 辛酸 xīnsuān 的 de 泪 lèi

    - giọt nước mắt chua xót

  • volume volume

    - 他 tā 心中 xīnzhōng 充满 chōngmǎn 了 le 寒酸 hánsuān

    - Trong tim anh ấy đầy ắp sự đau buồn.

  • volume volume

    - 那段 nàduàn 岁月 suìyuè 充满 chōngmǎn 了 le 辛酸 xīnsuān

    - Thời gian đó đầy ắp những cay đắng.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 时 shí 流露出 liúlùchū 内心 nèixīn 的 de 辛酸 xīnsuān

    - Hắn nói để lộ vẻ cay đắng trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 废寝忘食 fèiqǐnwàngshí 地 dì 工作 gōngzuò , 非常 fēicháng 辛苦 xīnkǔ

    - anh ấy quên ăn quên ngủ làm việc rất vất vả.

  • volume volume

    - 他 tā 一世 yīshì 辛苦 xīnkǔ

    - Anh ấy vất vả một đời.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尝一尝 chángyīcháng 生活 shēnghuó 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà 就 jiù 了解 liǎojiě 你 nǐ 爸妈 bàmā 有 yǒu 多 duō 辛苦 xīnkǔ 才能 cáinéng 把 bǎ 你 nǐ 养大 yǎngdà

    - Bạn phải nếm thử đắng cay ngọt bùi của cuộc sống rồi mới biết bố mẹ bạn đã vất vả đến thế nào mới nuôi lớn được bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 辛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTJ (卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao