辗 niǎn
volume volume

Từ hán việt: 【triển.niễn】

Đọc nhanh: 辗 (triển.niễn). Ý nghĩa là: trằn trọc; trăn trở. Ví dụ : - 所念皆星河,辗转里反侧你占领每个,永恒的片刻无垠的宇宙 Nỗi nhớ tựa thiên hà, bạn chiếm giữ từng khoảnh khắc vô tận của vũ trụ, tung tăng và xoay chuyển.

Ý Nghĩa của "辗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trằn trọc; trăn trở

辗转另见niǎn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 所念 suǒniàn 皆 jiē 星河 xīnghé , 辗转 zhǎnzhuǎn 里 lǐ 反侧 fǎncè 你 nǐ 占领 zhànlǐng 每个 měigè , 永恒 yǒnghéng 的 de 片刻 piànkè 无垠 wúyín 的 de 宇宙 yǔzhòu

    - Nỗi nhớ tựa thiên hà, bạn chiếm giữ từng khoảnh khắc vô tận của vũ trụ, tung tăng và xoay chuyển.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辗

  • volume volume

    - 辗转 zhǎnzhuǎn 不眠 bùmián

    - trằn trọc không ngủ

  • volume volume

    - 辗转流传 zhǎnzhuǎnliúchuán

    - chuyền từ người này sang người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 辗转反侧 zhǎnzhuǎnfǎncè 一 yī 整晚 zhěngwǎn

    - Anh ta trằn trọc suốt đêm hôm qua.

  • volume volume

    - 那天 nàtiān 夜里 yèli , 他 tā 在 zài 地上 dìshàng 辗转反侧 zhǎnzhuǎnfǎncè

    - Đêm đó, hắn trằn trọc lăn lộn trên mặt đất.

  • volume volume

    - 所念 suǒniàn 皆 jiē 星河 xīnghé , 辗转 zhǎnzhuǎn 里 lǐ 反侧 fǎncè 你 nǐ 占领 zhànlǐng 每个 měigè , 永恒 yǒnghéng 的 de 片刻 piànkè 无垠 wúyín 的 de 宇宙 yǔzhòu

    - Nỗi nhớ tựa thiên hà, bạn chiếm giữ từng khoảnh khắc vô tận của vũ trụ, tung tăng và xoay chuyển.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 辗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Xa 車 (+10 nét)
    • Pinyin: Niǎn , Zhǎn
    • Âm hán việt: Niễn , Triển
    • Nét bút:一フ丨一フ一ノ一丨丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQSTV (大手尸廿女)
    • Bảng mã:U+8F97
    • Tần suất sử dụng:Trung bình