输沙量 shū shā liàng
volume volume

Từ hán việt: 【thâu sa lượng】

Đọc nhanh: 输沙量 (thâu sa lượng). Ý nghĩa là: số lượng cát (vận chuyển bằng sông), hàm lượng trầm tích.

Ý Nghĩa của "输沙量" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

输沙量 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. số lượng cát (vận chuyển bằng sông)

quantity of sand (transported by a river)

✪ 2. hàm lượng trầm tích

sediment content

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 输沙量

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 风沙 fēngshā , 天地 tiāndì 都 dōu 变得 biànde 灰蒙蒙 huīméngméng 的 de

    - gió cát thổi qua, trời đất mờ mịt.

  • volume volume

    - 一般来说 yìbānláishuō , 价格 jiàgé 可以 kěyǐ 商量 shāngliáng

    - Thông thường mà nói thì giá có thể thương lượng.

  • volume volume

    - 沙漠 shāmò 里 lǐ 有 yǒu 少量 shǎoliàng 植物 zhíwù

    - Trong sa mạc có ít cây cối.

  • volume volume

    - 把 bǎ 正 zhèng 能量 néngliàng 灌输 guànshū 给 gěi 朋友 péngyou

    - Truyền tải năng lượng tích cực cho bạn bè.

  • volume volume

    - 丈量 zhàngliáng 地 dì 亩 mǔ

    - đo đạc ruộng đất.

  • volume volume

    - 丈量 zhàngliáng 地 dì 亩 mǔ

    - đo đạc ruộng đất

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 计量器 jìliángqì 都 dōu 必需 bìxū 校对 jiàoduì 合格 hégé 才 cái 可以 kěyǐ 发售 fāshòu

    - tất cả các dụng cụ đo lường đều phải so đúng với tiêu chuẩn mới được đem ra bán.

  • volume volume

    - 最高 zuìgāo 月度 yuèdù 运输量 yùnshūliàng

    - khối lượng vận tải cao nhất hàng tháng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 输›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xa 車 (+9 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Du , Thâu , Thú
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JQOMN (十手人一弓)
    • Bảng mã:U+8F93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao