辅助接点 fǔzhù jiēdiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【phụ trợ tiếp điểm】

Đọc nhanh: 辅助接点 (phụ trợ tiếp điểm). Ý nghĩa là: Tiếp điểm phụ.

Ý Nghĩa của "辅助接点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辅助接点 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiếp điểm phụ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辅助接点

  • volume volume

    - 他 tā 由 yóu 於 yú 死要面子 sǐyàomiànzi 而 ér 不肯 bùkěn 接受 jiēshòu 帮助 bāngzhù

    - Anh ta không chấp nhận sự giúp đỡ vì muốn giữ thể diện cho đến chết.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 下午 xiàwǔ 三点 sāndiǎn 接班 jiēbān , 晚 wǎn 十一点 shíyìdiǎn 交班 jiāobān

    - ba giờ chiều chúng tôi nhận ca, mười một giờ đêm chúng tôi giao ca.

  • volume volume

    - 对 duì 有 yǒu 缺点 quēdiǎn 的 de 同志 tóngzhì , 不 bù 应 yīng 厌弃 yànqì 而应 éryīng 热情帮助 rèqíngbāngzhù

    - đối với những bạn có khuyết điểm, không nên xa lánh mà phải nhiệt tình giúp đỡ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 自助 zìzhù 点餐 diǎncān

    - Chúng tôi có thể tự mình đặt món ăn.

  • volume volume

    - 如今 rújīn 添 tiān 了 le 个 gè 助手 zhùshǒu , 你 nǐ 可以 kěyǐ 稍微 shāowēi 轻省 qīngshěng 点儿 diǎner

    - giờ đây có thêm một người trợ giúp, anh có thể thoải mái một chút.

  • volume volume

    - 星舰 xīngjiàn 迷航 míháng 里 lǐ 下一代 xiàyídài 不带 bùdài 视觉 shìjué 辅助 fǔzhù 器 qì 的 de

    - Star Trek the geordi la forge thế hệ tiếp theo

  • volume volume

    - 他 tā 全力 quánlì 辅助 fǔzhù 我 wǒ

    - Anh ấy hỗ trợ tôi hết mình.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 辅助 fǔzhù 我 wǒ 处理 chǔlǐ 文件 wénjiàn

    - Anh ấy đang hỗ trợ tôi xử lý tài liệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xa 車 (+7 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:一フ丨一一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQIJB (大手戈十月)
    • Bảng mã:U+8F85
    • Tần suất sử dụng:Cao